Học phí ngành Tài chính - Ngân hàng và Công nghệ tài chính (Fintech)

Tra cứu học phí ngành Tài chính - Ngân hàng, Fintech và Đầu tư tài chính tại Học viện Tài chính, Học viện Ngân hàng, UEH, HUB.

Đánh giá chi phí đầu tư cho ngành Tài chính - Ngân hàng và Fintech: mức thu học phí theo tín chỉ, chứng chỉ CFA/FRM tích hợp và chính sách học bổng.

Tổng quan bức tranh học phí ngành học

Khối ngành Tài chính - Ngân hàng đang chuyển dịch mạnh mẽ sang tích hợp công nghệ phân tích dữ liệu tài chính và thanh toán số.

Tại Học viện Tài chính, Học viện Ngân hàng, ĐH Ngân hàng TP.HCM, học phí chương trình chuẩn từ 20 đến 28 triệu VNĐ/năm; chương trình chất lượng cao từ 35 đến 55 triệu VNĐ/năm.

Bảng tra cứu học phí tại các trường đại học tiêu biểu

Dưới đây là bảng tổng hợp mức học phí niêm yết theo năm học, học phí tín chỉ và chương trình đào tạo của các trường đại học uy tín. Bạn có thể nhấn trực tiếp vào tên trường để mở hồ sơ phân tích chuyên sâu về cơ cấu đào tạo, tỷ lệ giảng viên tiến sĩ và điểm chuẩn tuyển sinh.

Trường đại học Mã ngành Tên ngành đào tạo Hệ đào tạo Mức học phí niêm yết Học phí tín chỉ & Ghi chú
dai-hoc-can-tho 7340201 Tài chính - Ngân hàng chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
dai-hoc-fpt CHUA_CO_MA Quản trị kinh doanh (gồm Kinh doanh quốc tế, Quản trị khách sạn, Marketing, Logistics, Fintech) chuẩn 86,1 – 105 triệu VNĐ/năm 28,7 triệu VNĐ/học kỳ (3 học kỳ/năm) • Đã bao gồm chi phí học tiếng Anh dự bị và kỳ thực tập On-the-job Training (OJT)
dai-hoc-ha-noi 7340205 Công nghệ tài chính (FinTech, dạy bằng tiếng Anh) chuẩn 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
dai-hoc-kinh-te-da-nang 7340201 Tài chính – Ngân hàng chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
dai-hoc-kinh-te-da-nang 7340205S Công nghệ tài chính chuẩn 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
dai-hoc-kinh-te-dhqghn 7340201 Tài chính - Ngân hàng chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
dai-hoc-kinh-te-hue 7340201 Tài chính - Ngân hàng chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
dai-hoc-kinh-te-luat-dhqg-hcm CHUA_CO_MA Tài chính - Ngân hàng chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
dai-hoc-kinh-te-quoc-dan 7340201 Tài chính - Ngân hàng chuẩn 18 – 25 triệu VNĐ/năm khoảng 550.000 – 750.000 VNĐ/tín chỉ • Chương trình chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân
dai-hoc-kinh-te-tai-chinh-tp-hcm-uef 7340201 Tài chính - Ngân hàng chuẩn 65 – 85 triệu VNĐ/năm khoảng 800.000 – 1.200.000 VNĐ/tín chỉ • Môi trường quốc tế, tăng cường thực hành doanh nghiệp
dai-hoc-kinh-te-tp-hcm 7340206 Tài chính quốc tế chất lượng cao 45 – 60 triệu VNĐ/năm Chương trình Cử nhân tài năng ISB giảng dạy 100% tiếng Anh
dai-hoc-kinh-te-tp-hcm 7340205 Công nghệ tài chính chuẩn 28 – 34 triệu VNĐ/năm khoảng 860.000 – 1.050.000 VNĐ/tín chỉ • Chương trình chuẩn UEH phân hiệu TP.HCM
dai-hoc-mo-tp-hcm 7340201 Tài chính - Ngân hàng chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
dai-hoc-ngan-hang-tp-hcm 7340201 Tài chính - Ngân hàng chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
dai-hoc-ngan-hang-tp-hcm 7340205 Công nghệ tài chính (Fintech) chuẩn 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
dai-hoc-ngoai-thuong CHUA_CO_MA Tài chính - Ngân hàng chuẩn 22 – 25 triệu VNĐ/năm Chương trình tiêu chuẩn Đại học Ngoại thương
dai-hoc-quoc-gia-ha-noi QHE-KT Kinh tế quốc tế & Tài chính - Ngân hàng (UEB) chất lượng cao 42 – 48 triệu VNĐ/năm Trường ĐH Kinh tế (UEB) đào tạo định hướng quốc tế
dai-hoc-quoc-gia-tp-hcm QSK-KTL Kinh tế đối ngoại, Tài chính doanh nghiệp, Luật thương mại (UEL) chuẩn 27 – 55 triệu VNĐ/năm Trường ĐH Kinh tế – Luật
dai-hoc-tai-chinh-marketing 7340201 Tài chính - Ngân hàng chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
dai-hoc-thang-long 7340201 Tài chính - Ngân hàng chuẩn 27 – 35 triệu VNĐ/năm khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Thu học phí theo tín chỉ; khuôn viên hiện đại nội đô Hà Nội
dai-hoc-thuong-mai 7340201 Tài chính - Ngân hàng chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
hoc-vien-chinh-sach-va-phat-trien 7340201 Tài chính - Ngân hàng chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
hoc-vien-ngan-hang FIN02 Tài chính chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
hoc-vien-ngan-hang BANK02 Ngân hàng chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
hoc-vien-ngan-hang FIN03 Công nghệ tài chính (Fintech) chuẩn 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP

Phân tích cấu trúc chi phí và lộ trình tăng học phí

Theo quy định tại Nghị định 97/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ, trần học phí đại học công lập được điều chỉnh theo lộ trình kiểm soát lạm phát và đảm bảo an sinh xã hội:

  • Trường công lập chưa tự chủ chi thường xuyên: Học phí áp dụng đúng mức trần theo từng khối ngành quy định tại Nghị định của Chính phủ, biên độ tăng hàng năm không vượt quá 10%.
  • Trường công lập tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư: Được xác định mức thu học phí tối đa gấp 2 đến 2,5 lần so với định mức trường chưa tự chủ, bù đắp chi phí nâng cấp phòng thí nghiệm và mời chuyên gia quốc tế.
  • Chương trình chất lượng cao, tiên tiến hoặc liên kết quốc tế: Mức học phí được xây dựng trên cơ sở định mức kinh tế – kỹ thuật do Hội đồng trường phê duyệt và công khai minh bạch trong đề án tuyển sinh hàng năm.

Chính sách học bổng và nguồn hỗ trợ tài chính cho sinh viên

Chi phí học tập là một khoản đầu tư quan trọng, nhưng người học có thể chủ động tối ưu hóa tài chính thông qua các chính sách hỗ trợ đa dạng:

  1. Học bổng khuyến khích học tập (Nghị định 84/2020/NĐ-CP): Các trường đại học công lập trích tối thiểu 8% từ nguồn thu học phí để trao học bổng cho sinh viên đạt kết quả học tập và rèn luyện từ loại Khá trở lên.
  2. Chính sách miễn, giảm học phí (Nghị định 81/2021/NĐ-CP): Hỗ trợ từ 50% đến 100% học phí cho con thương binh liệt sĩ, người dân tộc thiểu số vùng đặc biệt khó khăn, sinh viên khuyết tật hoặc thuộc hộ nghèo, cận nghèo.
  3. Học bổng doanh nghiệp và cựu sinh viên: Rất nhiều tập đoàn công nghệ, ngân hàng và doanh nghiệp đối tác tài trợ các suất học bổng từ 5 đến 50 triệu VNĐ/năm kèm cơ hội tuyển dụng trực tiếp sau thực tập.
  4. Tín dụng học sinh – sinh viên: Chương trình vay vốn ưu đãi từ Ngân hàng Chính sách Xã hội (NHCSXH) với lãi suất thấp dành cho gia đình có hoàn cảnh khó khăn.

Lời khuyên lập kế hoạch tài chính từ La bàn UNI

Hầu hết các ngân hàng thương mại lớn tại Việt Nam đều có quỹ học bổng đồng hành thường niên tài trợ cho sinh viên ngành tài chính xuất sắc.

Lựa chọn trường đại học phù hợp là sự cân bằng giữa chất lượng học thuật, môi trường rèn luyện và khả năng tài chính thực tế của gia đình trong suốt 4 đến 5 năm theo học.

Danh sách hồ sơ các trường đại học liên quan

Khám phá chi tiết cơ sở vật chất, đội ngũ giảng viên, tỷ lệ tiến sĩ và đề án tuyển sinh tại các trang thông tin trường đại học:

Nguồn kiểm tra học phí chính thức

Số liệu học phí trong bài viết được tổng hợp có đối chiếu từ đề án tuyển sinh chính thức, quy chế tài chính công khai của các trường đại học và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo . Thí sinh và phụ huynh vui lòng theo dõi thông báo biểu phí mới nhất được ban hành bởi Hội đồng tuyển sinh của từng trường trước mỗi kỳ nhập học.

Thư viện La bàn UNI

Bạn muốn tìm hiểu điều gì?

Tìm trường, ngành học, điểm chuẩn hoặc một câu hỏi về hành trình đại học.

Nhập ít nhất hai ký tự. Kết quả sẽ tự động cập nhật ở phía dưới.

Gợi ý nhanh