Học phí ngành Công nghệ thông tin tại các trường đại học hàng đầu
Tổng hợp biểu phí ngành Công nghệ thông tin từ các trường đại học công lập, tự chủ đến tư thục, kèm lộ trình học phí và chính sách học bổng.
Khảo sát toàn diện mức học phí ngành Công nghệ thông tin tại các trường đại học lớn ở Việt Nam, so sánh chi phí chương trình chuẩn và chất lượng cao.
Tổng quan bức tranh học phí ngành học
Ngành Công nghệ thông tin hiện có sự phân hóa học phí rõ rệt tùy theo mức độ tự chủ của trường đại học và loại hình chương trình (chuẩn, tinh hoa ELITECH, chất lượng cao, tiên tiến hoặc liên kết quốc tế).
Tại các trường công lập chưa tự chủ, học phí ngành CNTT dao động từ 16 đến 22 triệu VNĐ/năm theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP. Ở các trường công lập tự chủ như Bách khoa Hà Nội, ĐH Công nghệ (ĐHQGHN), ĐH Bách khoa (ĐHQG-HCM), mức học phí chương trình chuẩn khoảng 24 – 32 triệu VNĐ/năm, trong khi các chương trình tiên tiến/quốc tế có thể từ 40 đến 80 triệu VNĐ/năm. Các trường tư thục và quốc tế có mức học phí dao động từ 35 triệu đến hơn 200 triệu VNĐ/năm.
Bảng tra cứu học phí tại các trường đại học tiêu biểu
Dưới đây là bảng tổng hợp mức học phí niêm yết theo năm học, học phí tín chỉ và chương trình đào tạo của các trường đại học uy tín. Bạn có thể nhấn trực tiếp vào tên trường để mở hồ sơ phân tích chuyên sâu về cơ cấu đào tạo, tỷ lệ giảng viên tiến sĩ và điểm chuẩn tuyển sinh.
| Trường đại học | Mã ngành | Tên ngành đào tạo | Hệ đào tạo | Mức học phí niêm yết | Học phí tín chỉ & Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| dai-hoc-an-giang | 7480201 |
Công nghệ thông tin | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-anh-quoc-viet-nam | 7480104 |
Thiết kế và Lập trình Game (ĐH Staffordshire) | liên kết quốc tế | 200 – 260 triệu VNĐ/năm | Cấp bằng trực tiếp từ Đại học London hoặc Đại học Staffordshire (Vương quốc Anh) |
| dai-hoc-ba-ria-vung-tau | 7480201 |
Công nghệ thông tin | chuẩn | 22 – 32 triệu VNĐ/năm | khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế |
| dai-hoc-bac-lieu | 7480201 |
Công nghệ thông tin | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-bach-khoa-da-nang | 7480201B |
Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-bach-khoa-da-nang | 7480201 |
Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-bach-khoa-da-nang | 7480106 |
Kỹ thuật máy tính | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-bach-khoa-da-nang | 7480118VM |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT | chuẩn | 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-bach-khoa-dhqg-hcm | 106 |
Khoa học máy tính | chuẩn | 28 – 32 triệu VNĐ/năm | khoảng 800.000 – 950.000 VNĐ/tín chỉ • Chương trình đại trà kỹ thuật Bách khoa TP.HCM tự chủ |
| dai-hoc-bach-khoa-dhqg-hcm | 107 |
Kỹ thuật máy tính | chuẩn | 28 – 32 triệu VNĐ/năm | khoảng 800.000 – 950.000 VNĐ/tín chỉ • Chương trình đại trà kỹ thuật Bách khoa TP.HCM tự chủ |
| dai-hoc-bach-khoa-ha-noi | IT1 |
Khoa học máy tính | chuẩn | 24 – 30 triệu VNĐ/năm | khoảng 500.000 – 650.000 VNĐ/tín chỉ • Chương trình chuẩn kỹ thuật - công nghệ HUST |
| dai-hoc-bach-khoa-ha-noi | IT-E10 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình tiên tiến) | chất lượng cao | 35 – 45 triệu VNĐ/năm | khoảng 800.000 – 1.000.000 VNĐ/tín chỉ • Chương trình tinh hoa ELITECH giảng dạy tăng cường tiếng Anh |
| dai-hoc-bach-khoa-ha-noi | IT2 |
Kỹ thuật máy tính | chuẩn | 24 – 30 triệu VNĐ/năm | khoảng 500.000 – 650.000 VNĐ/tín chỉ • Chương trình chuẩn kỹ thuật - công nghệ HUST |
| dai-hoc-bach-khoa-ha-noi | IT-E7 |
Công nghệ thông tin Global ICT | chuẩn | 24 – 30 triệu VNĐ/năm | khoảng 500.000 – 650.000 VNĐ/tín chỉ • Chương trình chuẩn kỹ thuật - công nghệ HUST |
| dai-hoc-binh-duong | 7480201 |
Công nghệ thông tin | chuẩn | 22 – 32 triệu VNĐ/năm | khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế |
| dai-hoc-can-tho | 7480201 |
Công nghệ thông tin | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-can-tho | 7480101 |
Khoa học máy tính | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-can-tho | 7480103 |
Kỹ thuật phần mềm | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-cong-nghe-dhqghn | CN1 |
Công nghệ thông tin | chuẩn | 32 – 38 triệu VNĐ/năm | khoảng 950.000 – 1.100.000 VNĐ/tín chỉ • Đơn vị tự chủ nhóm ngành Công nghệ thông tin ĐHQG |
| dai-hoc-cong-nghe-dhqghn | CN8 |
Khoa học máy tính | chuẩn | 32 – 38 triệu VNĐ/năm | khoảng 950.000 – 1.100.000 VNĐ/tín chỉ • Đơn vị tự chủ nhóm ngành Công nghệ thông tin ĐHQG |
| dai-hoc-cong-nghe-dhqghn | CN12 |
Trí tuệ nhân tạo | chuẩn | 32 – 38 triệu VNĐ/năm | khoảng 950.000 – 1.100.000 VNĐ/tín chỉ • Đơn vị tự chủ nhóm ngành Công nghệ thông tin ĐHQG |
| dai-hoc-cong-nghe-dhqghn | CN2 |
Kỹ thuật máy tính | chuẩn | 32 – 38 triệu VNĐ/năm | khoảng 950.000 – 1.100.000 VNĐ/tín chỉ • Đơn vị tự chủ nhóm ngành Công nghệ thông tin ĐHQG |
| dai-hoc-cong-nghe-dhqghn | CN20 |
Khoa học dữ liệu | chuẩn | 32 – 38 triệu VNĐ/năm | khoảng 950.000 – 1.100.000 VNĐ/tín chỉ • Đơn vị tự chủ nhóm ngành Công nghệ thông tin ĐHQG |
| dai-hoc-cong-nghe-dhqghn | CN14 |
Hệ thống thông tin | chuẩn | 32 – 38 triệu VNĐ/năm | khoảng 950.000 – 1.100.000 VNĐ/tín chỉ • Đơn vị tự chủ nhóm ngành Công nghệ thông tin ĐHQG |
| dai-hoc-cong-nghe-dhqghn | CN15 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | chuẩn | 32 – 38 triệu VNĐ/năm | khoảng 950.000 – 1.100.000 VNĐ/tín chỉ • Đơn vị tự chủ nhóm ngành Công nghệ thông tin ĐHQG |
Phân tích cấu trúc chi phí và lộ trình tăng học phí
Theo quy định tại Nghị định 97/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ, trần học phí đại học công lập được điều chỉnh theo lộ trình kiểm soát lạm phát và đảm bảo an sinh xã hội:
- Trường công lập chưa tự chủ chi thường xuyên: Học phí áp dụng đúng mức trần theo từng khối ngành quy định tại Nghị định của Chính phủ, biên độ tăng hàng năm không vượt quá 10%.
- Trường công lập tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư: Được xác định mức thu học phí tối đa gấp 2 đến 2,5 lần so với định mức trường chưa tự chủ, bù đắp chi phí nâng cấp phòng thí nghiệm và mời chuyên gia quốc tế.
- Chương trình chất lượng cao, tiên tiến hoặc liên kết quốc tế: Mức học phí được xây dựng trên cơ sở định mức kinh tế – kỹ thuật do Hội đồng trường phê duyệt và công khai minh bạch trong đề án tuyển sinh hàng năm.
Chính sách học bổng và nguồn hỗ trợ tài chính cho sinh viên
Chi phí học tập là một khoản đầu tư quan trọng, nhưng người học có thể chủ động tối ưu hóa tài chính thông qua các chính sách hỗ trợ đa dạng:
- Học bổng khuyến khích học tập (Nghị định 84/2020/NĐ-CP): Các trường đại học công lập trích tối thiểu 8% từ nguồn thu học phí để trao học bổng cho sinh viên đạt kết quả học tập và rèn luyện từ loại Khá trở lên.
- Chính sách miễn, giảm học phí (Nghị định 81/2021/NĐ-CP): Hỗ trợ từ 50% đến 100% học phí cho con thương binh liệt sĩ, người dân tộc thiểu số vùng đặc biệt khó khăn, sinh viên khuyết tật hoặc thuộc hộ nghèo, cận nghèo.
- Học bổng doanh nghiệp và cựu sinh viên: Rất nhiều tập đoàn công nghệ, ngân hàng và doanh nghiệp đối tác tài trợ các suất học bổng từ 5 đến 50 triệu VNĐ/năm kèm cơ hội tuyển dụng trực tiếp sau thực tập.
- Tín dụng học sinh – sinh viên: Chương trình vay vốn ưu đãi từ Ngân hàng Chính sách Xã hội (NHCSXH) với lãi suất thấp dành cho gia đình có hoàn cảnh khó khăn.
Lời khuyên lập kế hoạch tài chính từ La bàn UNI
Khi chọn trường học ngành CNTT, người học nên cân nhắc mức đầu tư máy tính cá nhân (15 – 30 triệu VNĐ) và các khoản lệ phí chứng chỉ quốc tế (AWS, Cisco, IELTS) ngoài học phí chính khóa.
Lựa chọn trường đại học phù hợp là sự cân bằng giữa chất lượng học thuật, môi trường rèn luyện và khả năng tài chính thực tế của gia đình trong suốt 4 đến 5 năm theo học.
Danh sách hồ sơ các trường đại học liên quan
Khám phá chi tiết cơ sở vật chất, đội ngũ giảng viên, tỷ lệ tiến sĩ và đề án tuyển sinh tại các trang thông tin trường đại học:
- dai-hoc-an-giang — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-anh-quoc-viet-nam — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-ba-ria-vung-tau — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-bac-lieu — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-bach-khoa-da-nang — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-bach-khoa-dhqg-hcm — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-bach-khoa-ha-noi — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-binh-duong — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-can-tho — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-cong-nghe-dhqghn — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
Nguồn kiểm tra học phí chính thức
Số liệu học phí trong bài viết được tổng hợp có đối chiếu từ đề án tuyển sinh chính thức, quy chế tài chính công khai của các trường đại học và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo . Thí sinh và phụ huynh vui lòng theo dõi thông báo biểu phí mới nhất được ban hành bởi Hội đồng tuyển sinh của từng trường trước mỗi kỳ nhập học.
