Trường Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng: trung tâm công nghệ miền Trung

Hồ sơ Bách khoa Đà Nẵng (DUT) về khoa học máy tính, vi mạch bán dẫn, cơ điện tử, xây dựng và điểm chuẩn 5 năm.

Biểu trưng Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng
Ảnh: Website chính thức của trường

Khu vực: Cơ sở chính tại số 54 Nguyễn Lương Bằng, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.

Phạm vi hồ sơ: Nội dung được biên tập và kiểm tra nguồn ngày 6 thg 9, 2026; đây là tài liệu khám phá, không phải bảng xếp hạng hay đề án tuyển sinh.

Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng (DUT), thành lập năm 1975, là trung tâm đào tạo kỹ sư, cán bộ khoa học kỹ thuật và chuyển giao công nghệ hàng đầu tại khu vực miền Trung – Tây Nguyên. Trường là một trong những trường đại học kỹ thuật đầu tiên tại Việt Nam đạt chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục quốc tế HCERES (Cộng hòa Pháp) và nhiều chương trình đào tạo đạt chuẩn AUN-QA, CTI.

Trường phù hợp với ai?

Thí sinh có năng lực học tập vững vàng các môn khoa học tự nhiên (Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học), yêu thích sáng chế cơ khí, kỹ thuật số, vi mạch điện tử, robot và giải pháp công trình hạ tầng; mong muốn xây dựng sự nghiệp công nghệ tại Đà Nẵng và cả nước.

Các nhóm ngành đào tạo đáng chú ý

  • Công nghệ Thông tin và Khoa học Dữ liệu: Các chuyên ngành IT Nhật Bản, Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo có điểm chuẩn cao nhất trường.
  • Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông và Vi mạch Bán dẫn: Đào tạo kỹ sư thiết kế phần cứng, vi mạch tích hợp và mạng truyền thông thế hệ mới.
  • Kỹ thuật Cơ điện tử và Kỹ thuật Ô tô: Thiết kế hệ thống tự động, robot công nghiệp và cơ khí chính xác theo tiêu chuẩn quốc tế.
  • Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa: Trọng điểm đào tạo dây chuyền tự động hóa nhà máy thông minh và năng lượng tái tạo.
  • Kỹ thuật Xây dựng và Cầu đường: Ngành truyền thống đào tạo nên các tổng công trình sư lớn tại miền Trung và cả nước.

Cơ sở học tập và trải nghiệm

Khuôn viên trường rộng gần 24 hecta tại quận Liên Chiểu với hệ thống giảng đường khang trang, hơn 100 phòng thí nghiệm và xưởng thực hành chuyên dụng. Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ, thư viện số hiện đại cùng ký túc xá khép kín phục vụ hàng ngàn sinh viên.

Thế mạnh nổi bật

Là đại học kỹ thuật uy tín số 1 miền Trung, DUT sở hữu mạng lưới cựu sinh viên rộng khắp nắm giữ các vị trí chủ chốt tại các doanh nghiệp lớn, khu công nghệ cao Đà Nẵng, Viettel, FPT, Synopsys, Renesas, Foxconn. Tỷ lệ sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp đạt trên 96%.

Điểm chuẩn xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT dao động từ 21.00 đến 26.65 điểm; nhóm ngành Công nghệ thông tin, Vi điện tử bán dẫn và Tự động hóa luôn giữ vị trí dẫn đầu. Trường còn dành chỉ tiêu lớn cho xét tuyển học bạ THPT và kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM.

Điều cần hỏi trước khi đặt nguyện vọng

  1. Chương trình đào tạo kỹ sư Vi mạch bán dẫn tại Bách khoa Đà Nẵng hợp tác với các tập đoàn nào?
  2. Cơ hội tham gia các chương trình đào tạo tiên tiến và du học chuyển tiếp tại DUT?
  3. Học phí hệ đại trà và các chương trình chất lượng cao của trường là bao nhiêu?
  4. Chính sách học bổng khuyến khích học tập và hỗ trợ sinh viên của Bách khoa Đà Nẵng?

Cơ cấu trường và cách vận hành

Trường đại học thành viên thuộc Đại học Đà Nẵng, thực hiện tự chủ đại học theo quy định của pháp luật và điều lệ trường đại học.

Bản đồ các khối học thuật cần kiểm tra

Khoa Công nghệ Thông tin

Khoa Điện tử tử – Viễn thông

Khoa Cơ khí & Cơ khí Giao thông

Khoa Xây dựng Cầu đường & Xây dựng Dân dụng

Các nhóm trên giúp định vị lĩnh vực, không thay thế danh sách khoa/viện chính thức. Một ngành liên ngành có thể do nhiều đơn vị cùng phụ trách.

Cơ cấu giảng viên theo trình độ

Đội ngũ giảng viên trên 600 người với hơn 45% tiến sĩ tốt nghiệp từ các nước phát triển như Pháp, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đức và Hoa Kỳ.

Snapshot dữ liệu

Năm học 2024–2025

Phạm vi: Toàn Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng

45%giảng viên có trình độ tiến sĩTỷ lệ tiến sĩ thuộc nhóm cao nhất miền Trung
25chương trình đạt chuẩn kiểm định quốc tếĐạt chuẩn CTI (Pháp) và AUN-QA (Đông Nam Á)
96%sinh viên có việc làm sau 12 thángKhảo sát tốt nghiệp chính thức năm 2024
La bàn UNI phân tích

Chất lượng đào tạo của DUT được khẳng định qua hệ thống kiểm định quốc tế HCERES và CTI của Pháp, đảm bảo chuẩn đầu ra kỹ sư tương đương chuẩn châu Âu.

Học hàm

Giáo sư, phó giáo sư

Phản ánh ghi nhận học thuật; một người có học hàm thường đồng thời có học vị tiến sĩ, vì vậy không cộng hai nhóm.

Học vị

Tiến sĩ

Lực lượng nòng cốt cho nghiên cứu và hướng dẫn chuyên sâu. Cần xem tiến sĩ đúng ngành và đang làm việc cơ hữu.

Học vị

Thạc sĩ và trình độ khác

Thường đảm nhiệm giảng dạy, thực hành hoặc hỗ trợ chuyên môn; phải đối chiếu chuẩn giảng viên của từng chương trình.

Vai trò

Thỉnh giảng, nghiên cứu, kỹ thuật

Bổ sung chuyên môn và vận hành lab nhưng không được nhập mặc định vào tổng giảng viên cơ hữu.

Công thức đọc đúng

Tỷ lệ tiến sĩ = số giảng viên cơ hữu có học vị tiến sĩ / tổng giảng viên cơ hữu trong cùng năm và cùng phạm vi. Luôn ghi ngày chốt dữ liệu; không so sánh hai trường nếu cách định nghĩa khác nhau.

Cơ sở vật chất, địa chỉ và mức độ hiện đại

Hồ sơ hạ tầng

Chốt kiểm định 2024

Khuôn viên đào tạo DUT

Địa chỉ đối chiếuSố 54 đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hòa Khánh Bắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.
23.5 hatổng diện tích khuôn viênKhuôn viên xanh và rộng lớn tại Liên Chiểu, Đà Nẵng
115phòng thí nghiệm và xưởng thực hànhTrang bị đầy đủ máy móc hiện đại theo chuẩn quốc tế
12.500sinh viên chính quy đang theo họcQuy mô đào tạo kỹ thuật công nghệ lớn nhất miền Trung
Trang thiết bị và không gian đáng chú ý
  • Phòng thí nghiệm Clean Room vi mạch bán dẫn và đo kiểm tín hiệu số cao tần
  • Máy gia công trung tâm CNC 5 trục và cánh tay robot công nghiệp tự động
  • Hệ thống mô phỏng hầm gió khí động học và kết cấu công trình chịu động đất
Giới hạn cần biết

Một số xưởng thực hành truyền thống đang trong kế hoạch nâng cấp và số hóa theo lộ trình phòng lab công nghiệp 4.0.

Cách La bàn UNI đánh giá: thang 1–4 phản ánh độ mạnh của bằng chứng về quy mô, tính chuyên dụng, độ mới của dữ liệu và khả năng vận hành/tiếp cận được công bố. Đây không phải bảng xếp hạng trường; diện tích lớn không tự động đồng nghĩa thiết bị mới hoặc sinh viên được dùng nhiều.

Phòng thí nghiệm, trung tâm và hướng nghiên cứu

Kết hợp nghiên cứu khoa học cơ bản với nghiên cứu ứng dụng chuyển giao công nghệ cho doanh nghiệp vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.

Các cụm năng lực đáng khảo sát

Thiết kế vi mạch tích hợp, hệ thống nhúng và giải pháp IoT thông minh

Vật liệu xây dựng mới, công trình biển và hạ tầng giao thông chống biến đổi khí hậu

Năng lượng tái tạo (điện gió, mặt trời), lưới điện thông minh và điều khiển tối ưu

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên, học máy ứng dụng và bảo đảm an toàn thông tin mạng

Cách kiểm chứng trước khi chọn trường

01

Đúng phạm vi

Số liệu thuộc toàn trường, một cơ sở, khoa hay bộ môn? Người học chương trình liên kết có dùng cùng nguồn lực không?

02

Đúng thời điểm

Ưu tiên báo cáo công khai năm gần nhất; lưu ngày truy cập và không biến mục tiêu tương lai thành kết quả hiện tại.

03

Đúng người và thiết bị

Đối chiếu danh sách giảng viên, người phụ trách lab, thiết bị đang vận hành và đề tài/công bố gần đây.

04

Đúng trải nghiệm

Hỏi sinh viên được tiếp cận từ năm nào, bao nhiêu giờ, theo nhóm bao nhiêu người và đầu ra được đánh giá ra sao.

Đối chiếu tại website chính thức của trường và quy định công khai theo Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT .

Học phí và chính sách học bổng

Biểu phí đào tạo

Năm học 2024–2025

Phạm vi: Toàn Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng

Học phí trung bình Khoảng 24 triệu VNĐ/năm
Mã ngành Tên ngành đào tạo Chương trình Mức học phí niêm yết Ghi chú & Học phí tín chỉ
7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo chuẩn 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) chuẩn 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
7520207A Kỹ thuật điện tử – viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử – thiết kế vi mạch chuẩn 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông chuẩn 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử chuẩn 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
7520130 Kỹ thuật ô tô chuẩn 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
7480106 Kỹ thuật máy tính chuẩn 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp chuẩn 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa chuẩn 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
7520301 Kỹ thuật hóa học chuẩn 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
7480118VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT chuẩn 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
7520201 Kỹ thuật điện chuẩn 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược chuẩn 30 – 35 triệu VNĐ/năm Học phí khối Dược học công lập
7510601 Quản lý công nghiệp chuẩn 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Lộ trình và cơ chế tăng học phí

Học phí thực hiện theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ; mức tăng hàng năm không vượt quá 10% đối với chương trình chuẩn.

Chính sách học bổng & Miễn giảm
  • Học bổng khuyến khích học tập (loại Xuất sắc, Giỏi, Khá) trích tối thiểu 8% từ nguồn thu học phí theo Nghị định 84/2020/NĐ-CP
  • Chính sách miễn, giảm 50% – 100% học phí cho sinh viên diện chính sách, con thương binh, hộ nghèo theo Nghị định 81/2021/NĐ-CP
  • Miễn 100% học phí và hỗ trợ sinh hoạt phí 3,63 triệu VNĐ/tháng cho sinh viên ngành sư phạm theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP
  • Học bổng đồng hành từ các tập đoàn, ngân hàng và cựu sinh viên tài trợ cho sinh viên vượt khó học giỏi

Cơ sở dữ liệu học phí La bàn UNI: Mức học phí được tổng hợp từ đề án tuyển sinh, quy chế tài chính và thông báo học phí chính thức được các trường đại học công khai. Học phí thực tế mỗi học kỳ có thể thay đổi tùy thuộc số lượng tín chỉ sinh viên đăng ký, môn thực hành/thí nghiệm hoặc lộ trình điều chỉnh học phí theo Nghị định của Chính phủ.

Nguồn kiểm tra chính thức

Xem thông tin cập nhật tại website Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng, cổng tuyển sinh chính thức của trường và cổng thông tin tuyển sinh Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đề án tuyển sinh ban hành hàng năm là căn cứ pháp lý chính thức cao nhất.

Thư viện La bàn UNI

Bạn muốn tìm hiểu điều gì?

Tìm trường, ngành học, điểm chuẩn hoặc một câu hỏi về hành trình đại học.

Nhập ít nhất hai ký tự. Kết quả sẽ tự động cập nhật ở phía dưới.

Gợi ý nhanh