Học phí ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Bức tranh học phí ngành Logistics & Chuỗi cung ứng tại ĐH Giao thông Vận tải, ĐH Hàng hải, ĐH Kinh tế TP.HCM và các trường logistics.

Biểu phí ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng: so sánh chi phí chương trình thực tập cảng biển, kho bãi và chứng chỉ nghề nghiệp FIATA.

Biểu trưng Trường Đại học Giao thông Vận tải
Hình ảnh tư liệu thực tế: Trường Đại học Giao thông vận tải — một trong những cơ sở đào tạo tiêu biểu (Nguồn chính thức: Website Trường Đại học Giao thông Vận tải).

Tổng quan bức tranh học phí ngành học

Logistics là ngành kinh tế dịch vụ tăng trưởng nóng, kết nối luân chuyển hàng hóa toàn cầu với nhu cầu nhân lực chất lượng cao.

Học phí ngành Logistics tại các trường kỹ thuật và giao thông công lập khoảng 18 – 28 triệu VNĐ/năm; tại các trường kinh tế tự chủ khoảng 30 – 48 triệu VNĐ/năm.

Bảng tra cứu học phí tại các trường đại học tiêu biểu

Dưới đây là bảng tổng hợp mức học phí niêm yết theo năm học, học phí tín chỉ và chương trình đào tạo của các trường đại học uy tín. Bạn có thể nhấn trực tiếp vào tên trường để mở hồ sơ phân tích chuyên sâu về cơ cấu đào tạo, tỷ lệ giảng viên tiến sĩ và điểm chuẩn tuyển sinh.

Trường đại học Mã ngành Tên ngành đào tạo Hệ đào tạo Mức học phí niêm yết Học phí tín chỉ & Ghi chú
Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng chuẩn 28 – 34 triệu VNĐ/năm khoảng 860.000 – 1.050.000 VNĐ/tín chỉ • Chương trình chuẩn UEH phân hiệu TP.HCM
Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh QSI-QT Quản trị kinh doanh, Logistics, Kỹ thuật y sinh (ĐH Quốc tế IU) chất lượng cao 45 – 55 triệu VNĐ/năm Đào tạo 100% bằng tiếng Anh
Học viện Chính sách và Phát triển 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Học viện Ngân hàng IB02 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Học viện Nông nghiệp Việt Nam CHUA_CO_MA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Học viện Tài chính 7340201QT01.06 Hải quan & Logistics chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng chuẩn 22 – 32 triệu VNĐ/năm khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế
Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM 128 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (nhóm cùng Kỹ thuật hệ thống công nghiệp) chuẩn 28 – 32 triệu VNĐ/năm khoảng 800.000 – 950.000 VNĐ/tín chỉ • Chương trình đại trà kỹ thuật Bách khoa TP.HCM tự chủ
Trường Đại học Cần Thơ 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 7840104 Kinh tế vận tải chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Trường Đại học FPT CHUA_CO_MA Quản trị kinh doanh (gồm Kinh doanh quốc tế, Quản trị khách sạn, Marketing, Logistics, Fintech) chuẩn 86,1 – 105 triệu VNĐ/năm 28,7 triệu VNĐ/học kỳ (3 học kỳ/năm) • Đã bao gồm chi phí học tiếng Anh dự bị và kỳ thực tập On-the-job Training (OJT)
Trường Đại học Gia Định 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng chuẩn 28 – 34 triệu VNĐ/năm khoảng 14 – 17 triệu VNĐ/học kỳ • Chương trình 3 năm (8 học kỳ); cam kết không tăng học phí trong toàn khóa học
Trường Đại học Giao thông vận tải CHUA_CO_MA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Trường Đại học Giao thông vận tải CHUA_CO_MA Kinh tế vận tải chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Trường Đại học Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam 7510605 Logistics và Chuỗi cung ứng chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Trường Đại học Hoa Sen 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng chuẩn 65 – 85 triệu VNĐ/năm khoảng 800.000 – 1.200.000 VNĐ/tín chỉ • Môi trường quốc tế, tăng cường thực hành doanh nghiệp
Trường Đại học Kinh tế – Tài chính TP.HCM (UEF) 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng chuẩn 65 – 85 triệu VNĐ/năm khoảng 800.000 – 1.200.000 VNĐ/tín chỉ • Môi trường quốc tế, tăng cường thực hành doanh nghiệp
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng chuẩn 18 – 25 triệu VNĐ/năm khoảng 550.000 – 750.000 VNĐ/tín chỉ • Chương trình chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân EP14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) chuẩn 18 – 25 triệu VNĐ/năm khoảng 550.000 – 750.000 VNĐ/tín chỉ • Chương trình chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân
Trường Đại học Ngoại thương CHUA_CO_MA Logistics và quản lý chuỗi cung ứng chuẩn 22 – 25 triệu VNĐ/năm Chương trình tiêu chuẩn Đại học Ngoại thương
Trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TP.HCM 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng chuẩn 22 – 32 triệu VNĐ/năm khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế

Phân tích cấu trúc chi phí và lộ trình tăng học phí

Theo quy định tại Nghị định 97/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ, trần học phí đại học công lập được điều chỉnh theo lộ trình kiểm soát lạm phát và đảm bảo an sinh xã hội:

  • Trường công lập chưa tự chủ chi thường xuyên: Học phí áp dụng đúng mức trần theo từng khối ngành quy định tại Nghị định của Chính phủ, biên độ tăng hàng năm không vượt quá 10%.
  • Trường công lập tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư: Được xác định mức thu học phí tối đa gấp 2 đến 2,5 lần so với định mức trường chưa tự chủ, bù đắp chi phí nâng cấp phòng thí nghiệm và mời chuyên gia quốc tế.
  • Chương trình chất lượng cao, tiên tiến hoặc liên kết quốc tế: Mức học phí được xây dựng trên cơ sở định mức kinh tế – kỹ thuật do Hội đồng trường phê duyệt và công khai minh bạch trong đề án tuyển sinh hàng năm.

Chính sách học bổng và nguồn hỗ trợ tài chính cho sinh viên

Chi phí học tập là một khoản đầu tư quan trọng, nhưng người học có thể chủ động tối ưu hóa tài chính thông qua các chính sách hỗ trợ đa dạng:

  1. Học bổng khuyến khích học tập (Nghị định 84/2020/NĐ-CP): Các trường đại học công lập trích tối thiểu 8% từ nguồn thu học phí để trao học bổng cho sinh viên đạt kết quả học tập và rèn luyện từ loại Khá trở lên.
  2. Chính sách miễn, giảm học phí (Nghị định 81/2021/NĐ-CP): Hỗ trợ từ 50% đến 100% học phí cho con thương binh liệt sĩ, người dân tộc thiểu số vùng đặc biệt khó khăn, sinh viên khuyết tật hoặc thuộc hộ nghèo, cận nghèo.
  3. Học bổng doanh nghiệp và cựu sinh viên: Rất nhiều tập đoàn công nghệ, ngân hàng và doanh nghiệp đối tác tài trợ các suất học bổng từ 5 đến 50 triệu VNĐ/năm kèm cơ hội tuyển dụng trực tiếp sau thực tập.
  4. Tín dụng học sinh – sinh viên: Chương trình vay vốn ưu đãi từ Ngân hàng Chính sách Xã hội (NHCSXH) với lãi suất thấp dành cho gia đình có hoàn cảnh khó khăn.

Lời khuyên lập kế hoạch tài chính từ La bàn UNI

Cần chú ý đầu tư học tiếng Anh chuyên ngành Logistics để đáp ứng yêu cầu tuyển dụng của các hãng tàu, tập đoàn 3PL/4PL quốc tế.

Lựa chọn trường đại học phù hợp là sự cân bằng giữa chất lượng học thuật, môi trường rèn luyện và khả năng tài chính thực tế của gia đình trong suốt 4 đến 5 năm theo học.

Danh sách hồ sơ các trường đại học liên quan

Khám phá chi tiết cơ sở vật chất, đội ngũ giảng viên, tỷ lệ tiến sĩ và đề án tuyển sinh tại các trang thông tin trường đại học:

Nguồn kiểm tra học phí chính thức

Số liệu học phí trong bài viết được tổng hợp có đối chiếu từ đề án tuyển sinh chính thức, quy chế tài chính công khai của các trường đại học và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo . Thí sinh và phụ huynh vui lòng theo dõi thông báo biểu phí mới nhất được ban hành bởi Hội đồng tuyển sinh của từng trường trước mỗi kỳ nhập học.

Thư viện La bàn UNI

Bạn muốn tìm hiểu điều gì?

Tìm trường, ngành học, điểm chuẩn hoặc một câu hỏi về hành trình đại học.

Nhập ít nhất hai ký tự. Kết quả sẽ tự động cập nhật ở phía dưới.

Gợi ý nhanh