Học phí ngành Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm
Biểu phí ngành Công nghệ sinh học và Công nghệ thực phẩm tại ĐH Nông Lâm TP.HCM, ĐH Bách khoa, Học viện Nông nghiệp Việt Nam.
Biểu phí đào tạo ngành Công nghệ sinh học và Thực phẩm: chi phí phòng thí nghiệm vi sinh, enzym, hóa sinh và các đề tài nghiên cứu khoa học.
Tổng quan bức tranh học phí ngành học
Hai ngành học đóng vai trò then chốt trong chuỗi giá trị nông nghiệp công nghệ cao, y dược sinh học và chế biến thực phẩm an toàn.
Mức học phí tại các trường công lập dao động từ 15 đến 25 triệu VNĐ/năm theo khung Nghị định 97/2023/NĐ-CP của Chính phủ.
Bảng tra cứu học phí tại các trường đại học tiêu biểu
Dưới đây là bảng tổng hợp mức học phí niêm yết theo năm học, học phí tín chỉ và chương trình đào tạo của các trường đại học uy tín. Bạn có thể nhấn trực tiếp vào tên trường để mở hồ sơ phân tích chuyên sâu về cơ cấu đào tạo, tỷ lệ giảng viên tiến sĩ và điểm chuẩn tuyển sinh.
| Trường đại học | Mã ngành | Tên ngành đào tạo | Hệ đào tạo | Mức học phí niêm yết | Học phí tín chỉ & Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Quốc gia Hà Nội | QHT-KHTN |
Khoa học Dữ liệu, Công nghệ sinh học, Hóa dược (HUS) | chuẩn | 17 – 30 triệu VNĐ/năm | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên |
| Học viện Nông nghiệp Việt Nam | CHUA_CO_MA |
Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu | chuẩn | 30 – 35 triệu VNĐ/năm | Học phí khối Dược học công lập |
| Học viện Nông nghiệp Việt Nam | CHUA_CO_MA |
Công nghệ thực phẩm và Chế biến | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học An Giang – ĐHQG TP.HCM | 7540101 |
Công nghệ thực phẩm | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng | 7420201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | chuẩn | 30 – 35 triệu VNĐ/năm | Học phí khối Dược học công lập |
| Trường Đại học Cần Thơ | 7540101 |
Công nghệ thực phẩm | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh | 7540101 |
Công nghệ thực phẩm | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Duy Tân | CHUA_CO_MA |
Công nghệ thực phẩm | chuẩn | 28 – 35 triệu VNĐ/năm | Đại học tư thục hàng đầu miền Trung kiểm định ABET |
| Trường Đại học Dược Hà Nội | 7420201 |
Công nghệ sinh học | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Đà Lạt | 7420201 |
Công nghệ sinh học | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế | 7420201 |
Công nghệ sinh học | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP.HCM | 7420201 |
Công nghệ sinh học | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN | QHT09 |
Công nghệ sinh học | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội | 7420201 |
Công nghệ Sinh học và Phát triển Thuốc | tiên tiến | 46 – 55 triệu VNĐ/năm | khoảng 23 – 28 triệu VNĐ/học kỳ • Đại học Việt Pháp; giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh theo chuẩn Bologna châu Âu |
| Trường Đại học Kiên Giang | 7540101 |
Công nghệ thực phẩm | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM | 7540101 |
Công nghệ thực phẩm | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM | 7420201 |
Công nghệ sinh học | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TP.HCM | 7420201 |
Công nghệ sinh học | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Tây Đô | 7540101 |
Công nghệ thực phẩm | chuẩn | 22 – 32 triệu VNĐ/năm | khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế |
| Trường Đại học Tiền Giang | 7540101 |
Công nghệ thực phẩm | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Yersin Đà Lạt | 7420201 |
Công nghệ sinh học | chuẩn | 22 – 32 triệu VNĐ/năm | khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế |
Phân tích cấu trúc chi phí và lộ trình tăng học phí
Theo quy định tại Nghị định 97/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ, trần học phí đại học công lập được điều chỉnh theo lộ trình kiểm soát lạm phát và đảm bảo an sinh xã hội:
- Trường công lập chưa tự chủ chi thường xuyên: Học phí áp dụng đúng mức trần theo từng khối ngành quy định tại Nghị định của Chính phủ, biên độ tăng hàng năm không vượt quá 10%.
- Trường công lập tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư: Được xác định mức thu học phí tối đa gấp 2 đến 2,5 lần so với định mức trường chưa tự chủ, bù đắp chi phí nâng cấp phòng thí nghiệm và mời chuyên gia quốc tế.
- Chương trình chất lượng cao, tiên tiến hoặc liên kết quốc tế: Mức học phí được xây dựng trên cơ sở định mức kinh tế – kỹ thuật do Hội đồng trường phê duyệt và công khai minh bạch trong đề án tuyển sinh hàng năm.
Chính sách học bổng và nguồn hỗ trợ tài chính cho sinh viên
Chi phí học tập là một khoản đầu tư quan trọng, nhưng người học có thể chủ động tối ưu hóa tài chính thông qua các chính sách hỗ trợ đa dạng:
- Học bổng khuyến khích học tập (Nghị định 84/2020/NĐ-CP): Các trường đại học công lập trích tối thiểu 8% từ nguồn thu học phí để trao học bổng cho sinh viên đạt kết quả học tập và rèn luyện từ loại Khá trở lên.
- Chính sách miễn, giảm học phí (Nghị định 81/2021/NĐ-CP): Hỗ trợ từ 50% đến 100% học phí cho con thương binh liệt sĩ, người dân tộc thiểu số vùng đặc biệt khó khăn, sinh viên khuyết tật hoặc thuộc hộ nghèo, cận nghèo.
- Học bổng doanh nghiệp và cựu sinh viên: Rất nhiều tập đoàn công nghệ, ngân hàng và doanh nghiệp đối tác tài trợ các suất học bổng từ 5 đến 50 triệu VNĐ/năm kèm cơ hội tuyển dụng trực tiếp sau thực tập.
- Tín dụng học sinh – sinh viên: Chương trình vay vốn ưu đãi từ Ngân hàng Chính sách Xã hội (NHCSXH) với lãi suất thấp dành cho gia đình có hoàn cảnh khó khăn.
Lời khuyên lập kế hoạch tài chính từ La bàn UNI
Sinh viên có thể tham gia các đề tài nghiên cứu khoa học cấp viện, trường để nhận kinh phí hỗ trợ đề tài và sinh hoạt phí.
Lựa chọn trường đại học phù hợp là sự cân bằng giữa chất lượng học thuật, môi trường rèn luyện và khả năng tài chính thực tế của gia đình trong suốt 4 đến 5 năm theo học.
Danh sách hồ sơ các trường đại học liên quan
Khám phá chi tiết cơ sở vật chất, đội ngũ giảng viên, tỷ lệ tiến sĩ và đề án tuyển sinh tại các trang thông tin trường đại học:
- Đại học Quốc gia Hà Nội — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học An Giang – ĐHQG TP.HCM — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Cần Thơ — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Duy Tân — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Dược Hà Nội — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Đà Lạt — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP.HCM — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Kiên Giang — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TP.HCM — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Tây Đô — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Tiền Giang — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Yersin Đà Lạt — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
Nguồn kiểm tra học phí chính thức
Số liệu học phí trong bài viết được tổng hợp có đối chiếu từ đề án tuyển sinh chính thức, quy chế tài chính công khai của các trường đại học và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo . Thí sinh và phụ huynh vui lòng theo dõi thông báo biểu phí mới nhất được ban hành bởi Hội đồng tuyển sinh của từng trường trước mỗi kỳ nhập học.


