Học phí ngành Dược học tại các trường đại học công lập và tư thục
Tra cứu học phí ngành Dược học toàn quốc: mức thu theo tín chỉ, chi phí thực hành hóa dược, bào chế và chính sách miễn giảm cho sinh viên.
Khảo sát biểu phí ngành Dược học 5 năm đào tạo tại các trường đại học trọng điểm, phân tích chi phí phòng lab thí nghiệm và nguyên liệu hóa dược.
Tổng quan bức tranh học phí ngành học
Chương trình đào tạo Dược sĩ đại học kéo dài 5 năm với khối lượng giờ học thực hành phòng thí nghiệm hóa dược, dược lý và bào chế rất lớn.
Mức học phí ngành Dược học tại các trường công lập tự chủ dao động trong khoảng 35 – 60 triệu VNĐ/năm. Tại các trường công lập chưa tự chủ toàn phần, học phí theo khung Nghị định 97 khoảng 24 – 32 triệu VNĐ/năm.
Bảng tra cứu học phí tại các trường đại học tiêu biểu
Dưới đây là bảng tổng hợp mức học phí niêm yết theo năm học, học phí tín chỉ và chương trình đào tạo của các trường đại học uy tín. Bạn có thể nhấn trực tiếp vào tên trường để mở hồ sơ phân tích chuyên sâu về cơ cấu đào tạo, tỷ lệ giảng viên tiến sĩ và điểm chuẩn tuyển sinh.
| Trường đại học | Mã ngành | Tên ngành đào tạo | Hệ đào tạo | Mức học phí niêm yết | Học phí tín chỉ & Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Quốc gia Hà Nội | QHT-KHTN |
Khoa học Dữ liệu, Công nghệ sinh học, Hóa dược (HUS) | chuẩn | 17 – 30 triệu VNĐ/năm | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên |
| Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh | 7720201 |
Dược học | chuẩn | 55,0 – 60,5 triệu VNĐ/năm | Tự chủ tài chính mức 2; đào tạo dược sĩ chuyên ngành lâm sàng và công nghiệp |
| Học viện Nông nghiệp Việt Nam | CHUA_CO_MA |
Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu | chuẩn | 30 – 35 triệu VNĐ/năm | Học phí khối Dược học công lập |
| Học viện Quân y | 7720201 |
Dược sĩ đại học quân y | chuẩn | Miễn 100% học phí (Bao cấp) | Nhà nước đài thọ toàn bộ kinh phí đào tạo, tiền ăn, ở nội trú và sinh hoạt phí |
| Học viện Y Dược học Cổ truyền Việt Nam | 7720201 |
Dược học | chuẩn | 30 – 35 triệu VNĐ/năm | Học phí khối Dược học công lập |
| Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng | 7420201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | chuẩn | 30 – 35 triệu VNĐ/năm | Học phí khối Dược học công lập |
| Trường Đại học Bình Dương | 7720201 |
Dược học | chuẩn | 45 – 65 triệu VNĐ/năm | Khối ngành Dược học trường tư thục |
| Trường Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) | 7720201 |
Dược học | chuẩn | 45 – 65 triệu VNĐ/năm | Khối ngành Dược học trường tư thục |
| Trường Đại học Cửu Long | 7720201 |
Dược học | chuẩn | 45 – 65 triệu VNĐ/năm | Khối ngành Dược học trường tư thục |
| Trường Đại học Duy Tân | CHUA_CO_MA |
Dược học | chuẩn | 45 – 65 triệu VNĐ/năm | Khối ngành Dược học trường tư thục |
| Trường Đại học Dược Hà Nội | 7720201 |
Dược học | chuẩn | 24,5 – 27,6 triệu VNĐ/năm | Chương trình chuẩn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Dược Hà Nội | 7720203 |
Hóa dược | chuẩn | 24,5 – 27,6 triệu VNĐ/năm | Chương trình chuẩn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Đại Nam | 7720201 |
Dược học | chuẩn | 45 – 65 triệu VNĐ/năm | Khối ngành Dược học trường tư thục |
| Trường Đại học Đông Á | 7720201 |
Dược học | chuẩn | 45 – 65 triệu VNĐ/năm | Khối ngành Dược học trường tư thục |
| Trường Đại học Hòa Bình | 7720201 |
Dược học | chuẩn | 45 – 65 triệu VNĐ/năm | Khối ngành Dược học trường tư thục |
| Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN | QHT43 |
Hoá dược | chuẩn | 30 – 35 triệu VNĐ/năm | Học phí khối Dược học công lập |
| Trường Đại học Kinh Bắc | 7720201 |
Dược học | chuẩn | 45 – 65 triệu VNĐ/năm | Khối ngành Dược học trường tư thục |
| Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội | 7720201 |
Dược học | chuẩn | 45 – 65 triệu VNĐ/năm | Khối ngành Dược học trường tư thục |
| Trường Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng | 7720201 |
Dược học | chuẩn | 30 – 35 triệu VNĐ/năm | Học phí khối Dược học công lập |
| Trường Đại học Lạc Hồng | 7720201 |
Dược học | chuẩn | 45 – 65 triệu VNĐ/năm | Khối ngành Dược học trường tư thục |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ | 7720201 |
Dược học | chuẩn | 45 – 65 triệu VNĐ/năm | Khối ngành Dược học trường tư thục |
| Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 7720201 |
Dược học | chuẩn | 45 – 65 triệu VNĐ/năm | Khối ngành Dược học trường tư thục |
| Trường Đại học Phenikaa | PHA1 |
Dược học | chuẩn | 45 – 65 triệu VNĐ/năm | Khối ngành Dược học trường tư thục |
| Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng | 7720201 |
Dược học | chuẩn | 45 – 65 triệu VNĐ/năm | Khối ngành Dược học trường tư thục |
| Trường Đại học Tây Đô | 7720201 |
Dược học | chuẩn | 45 – 65 triệu VNĐ/năm | Khối ngành Dược học trường tư thục |
Phân tích cấu trúc chi phí và lộ trình tăng học phí
Theo quy định tại Nghị định 97/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ, trần học phí đại học công lập được điều chỉnh theo lộ trình kiểm soát lạm phát và đảm bảo an sinh xã hội:
- Trường công lập chưa tự chủ chi thường xuyên: Học phí áp dụng đúng mức trần theo từng khối ngành quy định tại Nghị định của Chính phủ, biên độ tăng hàng năm không vượt quá 10%.
- Trường công lập tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư: Được xác định mức thu học phí tối đa gấp 2 đến 2,5 lần so với định mức trường chưa tự chủ, bù đắp chi phí nâng cấp phòng thí nghiệm và mời chuyên gia quốc tế.
- Chương trình chất lượng cao, tiên tiến hoặc liên kết quốc tế: Mức học phí được xây dựng trên cơ sở định mức kinh tế – kỹ thuật do Hội đồng trường phê duyệt và công khai minh bạch trong đề án tuyển sinh hàng năm.
Chính sách học bổng và nguồn hỗ trợ tài chính cho sinh viên
Chi phí học tập là một khoản đầu tư quan trọng, nhưng người học có thể chủ động tối ưu hóa tài chính thông qua các chính sách hỗ trợ đa dạng:
- Học bổng khuyến khích học tập (Nghị định 84/2020/NĐ-CP): Các trường đại học công lập trích tối thiểu 8% từ nguồn thu học phí để trao học bổng cho sinh viên đạt kết quả học tập và rèn luyện từ loại Khá trở lên.
- Chính sách miễn, giảm học phí (Nghị định 81/2021/NĐ-CP): Hỗ trợ từ 50% đến 100% học phí cho con thương binh liệt sĩ, người dân tộc thiểu số vùng đặc biệt khó khăn, sinh viên khuyết tật hoặc thuộc hộ nghèo, cận nghèo.
- Học bổng doanh nghiệp và cựu sinh viên: Rất nhiều tập đoàn công nghệ, ngân hàng và doanh nghiệp đối tác tài trợ các suất học bổng từ 5 đến 50 triệu VNĐ/năm kèm cơ hội tuyển dụng trực tiếp sau thực tập.
- Tín dụng học sinh – sinh viên: Chương trình vay vốn ưu đãi từ Ngân hàng Chính sách Xã hội (NHCSXH) với lãi suất thấp dành cho gia đình có hoàn cảnh khó khăn.
Lời khuyên lập kế hoạch tài chính từ La bàn UNI
Sinh viên Dược có thể tiếp cận nhiều nguồn học bổng tài trợ từ các công ty sản xuất dược phẩm trong và ngoài nước.
Lựa chọn trường đại học phù hợp là sự cân bằng giữa chất lượng học thuật, môi trường rèn luyện và khả năng tài chính thực tế của gia đình trong suốt 4 đến 5 năm theo học.
Danh sách hồ sơ các trường đại học liên quan
Khám phá chi tiết cơ sở vật chất, đội ngũ giảng viên, tỷ lệ tiến sĩ và đề án tuyển sinh tại các trang thông tin trường đại học:
- Đại học Quốc gia Hà Nội — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Học viện Quân y — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Học viện Y Dược học Cổ truyền Việt Nam — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Bình Dương — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH) — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Cửu Long — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Duy Tân — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Dược Hà Nội — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Đại Nam — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Đông Á — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Hòa Bình — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Kinh Bắc — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Lạc Hồng — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Nam Cần Thơ — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Nguyễn Tất Thành — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Phenikaa — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Tây Đô — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
Nguồn kiểm tra học phí chính thức
Số liệu học phí trong bài viết được tổng hợp có đối chiếu từ đề án tuyển sinh chính thức, quy chế tài chính công khai của các trường đại học và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo . Thí sinh và phụ huynh vui lòng theo dõi thông báo biểu phí mới nhất được ban hành bởi Hội đồng tuyển sinh của từng trường trước mỗi kỳ nhập học.


