Học phí ngành Y khoa và Bác sĩ đa khoa: bài toán tài chính 6 năm

Biểu phí chi tiết ngành Y khoa tại Đại học Y Hà Nội, Đại học Y Dược TP.HCM và các trường y tế trên toàn quốc cùng lộ trình học phí.

Tổng hợp biểu phí đào tạo Bác sĩ Y khoa suốt 6 năm học tại các trường đại học công lập và tư thục, phân tích cơ chế học phí thực hành lâm sàng bệnh viện.

Logo Trường Đại học Y Hà Nội
Hình ảnh tư liệu thực tế: Trường Đại học Y Hà Nội — một trong những cơ sở đào tạo tiêu biểu (Nguồn chính thức: Website chính thức của trường).

Tổng quan bức tranh học phí ngành học

Ngành Y khoa là ngành có thời gian đào tạo dài nhất (6 năm) và chi phí thực hành bệnh viện cao nhất trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam.

Sau khi các trường Y Dược công lập lớn chuyển sang cơ chế tự chủ, học phí ngành Y khoa dao động từ 45 đến 82 triệu VNĐ/năm tại các trường như ĐH Y Dược TP.HCM, ĐH Y Hà Nội, ĐH Y Dược Cần Thơ. Tại khối tư thục (VinUni, Hồng Bàng, Tân Tạo, Phan Châu Trinh), mức học phí có thể từ 150 triệu đến hàng trăm triệu VNĐ/năm.

Bảng tra cứu học phí tại các trường đại học tiêu biểu

Dưới đây là bảng tổng hợp mức học phí niêm yết theo năm học, học phí tín chỉ và chương trình đào tạo của các trường đại học uy tín. Bạn có thể nhấn trực tiếp vào tên trường để mở hồ sơ phân tích chuyên sâu về cơ cấu đào tạo, tỷ lệ giảng viên tiến sĩ và điểm chuẩn tuyển sinh.

Trường đại học Mã ngành Tên ngành đào tạo Hệ đào tạo Mức học phí niêm yết Học phí tín chỉ & Ghi chú
Đại học Đà Nẵng 7720101 Y khoa chuẩn 35 – 45 triệu VNĐ/năm Học phí khối ngành Y khoa công lập theo lộ trình Nghị định 97
Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh QSC-KHTN Khoa học máy tính, Trí tuệ nhân tạo, Vật lý y khoa (KHTN) chuẩn 25 – 48 triệu VNĐ/năm Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh 7720101 Y khoa chuẩn 74,8 – 82,2 triệu VNĐ/năm Tự chủ tài chính mức 2; cam kết chất lượng đào tạo lâm sàng tại các BV tuyến cuối
Học viện Quân y 7720101_NMB Bác sĩ đa khoa quân y (Nam miền Bắc) chuẩn Miễn 100% học phí (Bao cấp) Nhà nước đài thọ toàn bộ kinh phí đào tạo, tiền ăn, ở nội trú và sinh hoạt phí
Học viện Quân y 7720101_NUMB Bác sĩ đa khoa quân y (Nữ miền Bắc) chuẩn Miễn 100% học phí (Bao cấp) Nhà nước đài thọ toàn bộ kinh phí đào tạo, tiền ăn, ở nội trú và sinh hoạt phí
Học viện Quân y 7720101_NMN Bác sĩ đa khoa quân y (Nam miền Nam) chuẩn Miễn 100% học phí (Bao cấp) Nhà nước đài thọ toàn bộ kinh phí đào tạo, tiền ăn, ở nội trú và sinh hoạt phí
Học viện Quân y 7720101_NUMN Bác sĩ đa khoa quân y (Nữ miền Nam) chuẩn Miễn 100% học phí (Bao cấp) Nhà nước đài thọ toàn bộ kinh phí đào tạo, tiền ăn, ở nội trú và sinh hoạt phí
Học viện Y Dược học Cổ truyền Việt Nam 7720101 Y khoa chuẩn 35 – 45 triệu VNĐ/năm Học phí khối ngành Y khoa công lập theo lộ trình Nghị định 97
Trường Đại học Duy Tân CHUA_CO_MA Y khoa (Y đa khoa) chuẩn 85 – 180 triệu VNĐ/năm Khối ngành sức khỏe tư thục; chi phí thực tập lâm sàng tại các bệnh viện tư & công
Trường Đại học Duy Tân CHUA_CO_MA Răng - Hàm - Mặt chuẩn 85 – 180 triệu VNĐ/năm Khối ngành sức khỏe tư thục; chi phí thực tập lâm sàng tại các bệnh viện tư & công
Trường Đại học Đại Nam 7720101 Y khoa chuẩn 85 – 180 triệu VNĐ/năm Khối ngành sức khỏe tư thục; chi phí thực tập lâm sàng tại các bệnh viện tư & công
Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 7720101 Y khoa chuẩn 85 – 180 triệu VNĐ/năm Khối ngành sức khỏe tư thục; chi phí thực tập lâm sàng tại các bệnh viện tư & công
Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội 7720501 Răng - Hàm - Mặt chuẩn 85 – 180 triệu VNĐ/năm Khối ngành sức khỏe tư thục; chi phí thực tập lâm sàng tại các bệnh viện tư & công
Trường Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng 7720101 Y khoa chuẩn 35 – 45 triệu VNĐ/năm Học phí khối ngành Y khoa công lập theo lộ trình Nghị định 97
Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương 7720101 Y khoa chuẩn 35 – 45 triệu VNĐ/năm Học phí khối ngành Y khoa công lập theo lộ trình Nghị định 97
Trường Đại học Nam Cần Thơ 7720101 Y khoa chuẩn 85 – 180 triệu VNĐ/năm Khối ngành sức khỏe tư thục; chi phí thực tập lâm sàng tại các bệnh viện tư & công
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 7720101 Y khoa chuẩn 85 – 180 triệu VNĐ/năm Khối ngành sức khỏe tư thục; chi phí thực tập lâm sàng tại các bệnh viện tư & công
Trường Đại học Phenikaa DEN1 Răng - Hàm - Mặt chuẩn 85 – 180 triệu VNĐ/năm Khối ngành sức khỏe tư thục; chi phí thực tập lâm sàng tại các bệnh viện tư & công
Trường Đại học Phenikaa MED1 Y khoa chuẩn 85 – 180 triệu VNĐ/năm Khối ngành sức khỏe tư thục; chi phí thực tập lâm sàng tại các bệnh viện tư & công
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 7720101 Y khoa chuẩn 85 – 180 triệu VNĐ/năm Khối ngành sức khỏe tư thục; chi phí thực tập lâm sàng tại các bệnh viện tư & công
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng 7720501 Răng - Hàm - Mặt chuẩn 85 – 180 triệu VNĐ/năm Khối ngành sức khỏe tư thục; chi phí thực tập lâm sàng tại các bệnh viện tư & công
Trường Đại học Tây Nguyên 7720101 Y khoa chuẩn 35 – 45 triệu VNĐ/năm Học phí khối ngành Y khoa công lập theo lộ trình Nghị định 97
Trường Đại học Tây Nguyên 7640101 Thú y chuẩn 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Trường Đại học Trà Vinh 7720101 Y khoa chuẩn 35 – 45 triệu VNĐ/năm Học phí khối ngành Y khoa công lập theo lộ trình Nghị định 97
Trường Đại học Trà Vinh 7720501 Răng - Hàm - Mặt chuẩn 35 – 45 triệu VNĐ/năm Học phí khối ngành Y khoa công lập theo lộ trình Nghị định 97

Phân tích cấu trúc chi phí và lộ trình tăng học phí

Theo quy định tại Nghị định 97/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ, trần học phí đại học công lập được điều chỉnh theo lộ trình kiểm soát lạm phát và đảm bảo an sinh xã hội:

  • Trường công lập chưa tự chủ chi thường xuyên: Học phí áp dụng đúng mức trần theo từng khối ngành quy định tại Nghị định của Chính phủ, biên độ tăng hàng năm không vượt quá 10%.
  • Trường công lập tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư: Được xác định mức thu học phí tối đa gấp 2 đến 2,5 lần so với định mức trường chưa tự chủ, bù đắp chi phí nâng cấp phòng thí nghiệm và mời chuyên gia quốc tế.
  • Chương trình chất lượng cao, tiên tiến hoặc liên kết quốc tế: Mức học phí được xây dựng trên cơ sở định mức kinh tế – kỹ thuật do Hội đồng trường phê duyệt và công khai minh bạch trong đề án tuyển sinh hàng năm.

Chính sách học bổng và nguồn hỗ trợ tài chính cho sinh viên

Chi phí học tập là một khoản đầu tư quan trọng, nhưng người học có thể chủ động tối ưu hóa tài chính thông qua các chính sách hỗ trợ đa dạng:

  1. Học bổng khuyến khích học tập (Nghị định 84/2020/NĐ-CP): Các trường đại học công lập trích tối thiểu 8% từ nguồn thu học phí để trao học bổng cho sinh viên đạt kết quả học tập và rèn luyện từ loại Khá trở lên.
  2. Chính sách miễn, giảm học phí (Nghị định 81/2021/NĐ-CP): Hỗ trợ từ 50% đến 100% học phí cho con thương binh liệt sĩ, người dân tộc thiểu số vùng đặc biệt khó khăn, sinh viên khuyết tật hoặc thuộc hộ nghèo, cận nghèo.
  3. Học bổng doanh nghiệp và cựu sinh viên: Rất nhiều tập đoàn công nghệ, ngân hàng và doanh nghiệp đối tác tài trợ các suất học bổng từ 5 đến 50 triệu VNĐ/năm kèm cơ hội tuyển dụng trực tiếp sau thực tập.
  4. Tín dụng học sinh – sinh viên: Chương trình vay vốn ưu đãi từ Ngân hàng Chính sách Xã hội (NHCSXH) với lãi suất thấp dành cho gia đình có hoàn cảnh khó khăn.

Lời khuyên lập kế hoạch tài chính từ La bàn UNI

Gia đình cần lập kế hoạch dự phòng tài chính dài hạn tối thiểu 6 năm, đồng thời tìm hiểu các chính sách học bổng khuyến khích và học bổng tài trợ từ ngành y tế địa phương.

Lựa chọn trường đại học phù hợp là sự cân bằng giữa chất lượng học thuật, môi trường rèn luyện và khả năng tài chính thực tế của gia đình trong suốt 4 đến 5 năm theo học.

Danh sách hồ sơ các trường đại học liên quan

Khám phá chi tiết cơ sở vật chất, đội ngũ giảng viên, tỷ lệ tiến sĩ và đề án tuyển sinh tại các trang thông tin trường đại học:

Nguồn kiểm tra học phí chính thức

Số liệu học phí trong bài viết được tổng hợp có đối chiếu từ đề án tuyển sinh chính thức, quy chế tài chính công khai của các trường đại học và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo . Thí sinh và phụ huynh vui lòng theo dõi thông báo biểu phí mới nhất được ban hành bởi Hội đồng tuyển sinh của từng trường trước mỗi kỳ nhập học.

Thư viện La bàn UNI

Bạn muốn tìm hiểu điều gì?

Tìm trường, ngành học, điểm chuẩn hoặc một câu hỏi về hành trình đại học.

Nhập ít nhất hai ký tự. Kết quả sẽ tự động cập nhật ở phía dưới.

Gợi ý nhanh