Học phí ngành Kế toán và Kiểm toán tại các trường đại học

So sánh biểu phí đào tạo ngành Kế toán, Kiểm toán chuyên nghiệp tại các trường đại học khối kinh tế trên toàn quốc.

Biểu phí ngành Kế toán - Kiểm toán và các khoản phí tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA, CPA Australia trong chương trình cử nhân.

Logo Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
Hình ảnh tư liệu thực tế: Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh — một trong những cơ sở đào tạo tiêu biểu (Nguồn chính thức: Bộ nhận diện chính thức).

Tổng quan bức tranh học phí ngành học

Ngành Kế toán - Kiểm toán có tỷ lệ việc làm ổn định và chương trình đào tạo thường liên kết với các hiệp hội nghề nghiệp quốc tế.

Học phí chương trình chuẩn dao động từ 15 đến 26 triệu VNĐ/năm tại các trường công lập. Các chương trình tích hợp chứng chỉ ACCA có mức phí khoảng 40 – 60 triệu VNĐ/năm.

Bảng tra cứu học phí tại các trường đại học tiêu biểu

Dưới đây là bảng tổng hợp mức học phí niêm yết theo năm học, học phí tín chỉ và chương trình đào tạo của các trường đại học uy tín. Bạn có thể nhấn trực tiếp vào tên trường để mở hồ sơ phân tích chuyên sâu về cơ cấu đào tạo, tỷ lệ giảng viên tiến sĩ và điểm chuẩn tuyển sinh.

Trường đại học Mã ngành Tên ngành đào tạo Hệ đào tạo Mức học phí niêm yết Học phí tín chỉ & Ghi chú
Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh 7340301 Kế toán doanh nghiệp chuẩn 28 – 34 triệu VNĐ/năm khoảng 860.000 – 1.050.000 VNĐ/tín chỉ • Chương trình chuẩn UEH phân hiệu TP.HCM
Học viện Ngân hàng ACT02 Kế toán chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Học viện Ngân hàng ACT04 Kiểm toán chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Học viện Tài chính 7340302 Kiểm toán chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Học viện Tài chính 7340301 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp / Kế toán công) chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Học viện Tài chính 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (Tin học tài chính kế toán) chuẩn 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Học viện Tài chính 7480201 Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Học viện Tài chính 7220201 Tiếng Anh tài chính kế toán chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Trường Đại học Công đoàn 7340301 Kế toán chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Trường Đại học Giao thông vận tải CHUA_CO_MA Kế toán chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Trường Đại học Hồng Đức 7340301 Kế toán chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Trường Đại học Kinh Bắc 7340301 Kế toán chuẩn 22 – 32 triệu VNĐ/năm khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế
Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng 7340301 Kế toán chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng 7340302S Kiểm toán chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Trường Đại học Kinh tế – ĐHQGHN 7340301 Kế toán chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Trường Đại học Kinh tế – Luật, ĐHQG TP.HCM CHUA_CO_MA Kế toán chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân 7340301 Kế toán chuẩn 18 – 25 triệu VNĐ/năm khoảng 550.000 – 750.000 VNĐ/tín chỉ • Chương trình chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân 7340302 Kiểm toán chuẩn 18 – 25 triệu VNĐ/năm khoảng 550.000 – 750.000 VNĐ/tín chỉ • Chương trình chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân
Trường Đại học Lao động – Xã hội 7340301 Kế toán chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh 7340301 Kế toán chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Trường Đại học RMIT Việt Nam CHUA_CO_MA Cử nhân Kế toán liên kết quốc tế 330 – 350 triệu VNĐ/năm khoảng 110 – 117 triệu VNĐ/học kỳ • Bằng cử nhân chuẩn Úc do RMIT Melbourne cấp; 3 học kỳ/năm
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM CHUA_CO_MA Kế toán chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Trường Đại học Tài chính – Marketing 7340301 Kế toán chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Trường Đại học Tây Đô 7340301 Kế toán chuẩn 22 – 32 triệu VNĐ/năm khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế
Trường Đại học Thương mại 7340301 Kế toán chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP

Phân tích cấu trúc chi phí và lộ trình tăng học phí

Theo quy định tại Nghị định 97/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ, trần học phí đại học công lập được điều chỉnh theo lộ trình kiểm soát lạm phát và đảm bảo an sinh xã hội:

  • Trường công lập chưa tự chủ chi thường xuyên: Học phí áp dụng đúng mức trần theo từng khối ngành quy định tại Nghị định của Chính phủ, biên độ tăng hàng năm không vượt quá 10%.
  • Trường công lập tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư: Được xác định mức thu học phí tối đa gấp 2 đến 2,5 lần so với định mức trường chưa tự chủ, bù đắp chi phí nâng cấp phòng thí nghiệm và mời chuyên gia quốc tế.
  • Chương trình chất lượng cao, tiên tiến hoặc liên kết quốc tế: Mức học phí được xây dựng trên cơ sở định mức kinh tế – kỹ thuật do Hội đồng trường phê duyệt và công khai minh bạch trong đề án tuyển sinh hàng năm.

Chính sách học bổng và nguồn hỗ trợ tài chính cho sinh viên

Chi phí học tập là một khoản đầu tư quan trọng, nhưng người học có thể chủ động tối ưu hóa tài chính thông qua các chính sách hỗ trợ đa dạng:

  1. Học bổng khuyến khích học tập (Nghị định 84/2020/NĐ-CP): Các trường đại học công lập trích tối thiểu 8% từ nguồn thu học phí để trao học bổng cho sinh viên đạt kết quả học tập và rèn luyện từ loại Khá trở lên.
  2. Chính sách miễn, giảm học phí (Nghị định 81/2021/NĐ-CP): Hỗ trợ từ 50% đến 100% học phí cho con thương binh liệt sĩ, người dân tộc thiểu số vùng đặc biệt khó khăn, sinh viên khuyết tật hoặc thuộc hộ nghèo, cận nghèo.
  3. Học bổng doanh nghiệp và cựu sinh viên: Rất nhiều tập đoàn công nghệ, ngân hàng và doanh nghiệp đối tác tài trợ các suất học bổng từ 5 đến 50 triệu VNĐ/năm kèm cơ hội tuyển dụng trực tiếp sau thực tập.
  4. Tín dụng học sinh – sinh viên: Chương trình vay vốn ưu đãi từ Ngân hàng Chính sách Xã hội (NHCSXH) với lãi suất thấp dành cho gia đình có hoàn cảnh khó khăn.

Lời khuyên lập kế hoạch tài chính từ La bàn UNI

Cần tìm hiểu rõ học phí niêm yết đã bao gồm phí thi và lệ phí đăng ký các môn chứng chỉ quốc tế hay chưa để chủ động ngân sách.

Lựa chọn trường đại học phù hợp là sự cân bằng giữa chất lượng học thuật, môi trường rèn luyện và khả năng tài chính thực tế của gia đình trong suốt 4 đến 5 năm theo học.

Danh sách hồ sơ các trường đại học liên quan

Khám phá chi tiết cơ sở vật chất, đội ngũ giảng viên, tỷ lệ tiến sĩ và đề án tuyển sinh tại các trang thông tin trường đại học:

Nguồn kiểm tra học phí chính thức

Số liệu học phí trong bài viết được tổng hợp có đối chiếu từ đề án tuyển sinh chính thức, quy chế tài chính công khai của các trường đại học và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo . Thí sinh và phụ huynh vui lòng theo dõi thông báo biểu phí mới nhất được ban hành bởi Hội đồng tuyển sinh của từng trường trước mỗi kỳ nhập học.

Thư viện La bàn UNI

Bạn muốn tìm hiểu điều gì?

Tìm trường, ngành học, điểm chuẩn hoặc một câu hỏi về hành trình đại học.

Nhập ít nhất hai ký tự. Kết quả sẽ tự động cập nhật ở phía dưới.

Gợi ý nhanh