Học phí ngành Kinh tế quốc tế và Thương mại quốc tế

Cập nhật học phí ngành Kinh tế quốc tế và Kinh doanh quốc tế tại các trường hàng đầu: Ngoại thương, Kinh tế Quốc dân, ĐH Kinh tế TP.HCM.

So sánh biểu phí đào tạo ngành Kinh tế quốc tế và Thương mại điện tử: chi phí tín chỉ, lộ trình tăng học phí và cơ hội học bổng trao đổi sinh viên.

Logo Trường Đại học Ngoại thương
Hình ảnh tư liệu thực tế: Trường Đại học Ngoại thương — một trong những cơ sở đào tạo tiêu biểu (Nguồn chính thức: Wikipedia Tiếng Việt (FTU's logo.jpg)).

Tổng quan bức tranh học phí ngành học

Các ngành kinh tế hướng ngoại đòi hỏi môi trường học thuật hội nhập, tài liệu tiếng Anh cập nhật và liên kết thực tiễn doanh nghiệp đa quốc gia.

Học phí chương trình chuẩn tại ĐH Ngoại thương, ĐH Kinh tế Quốc dân dao động khoảng 22 – 28 triệu VNĐ/năm, trong khi hệ chất lượng cao và liên kết quốc tế dao động từ 45 đến 95 triệu VNĐ/năm.

Bảng tra cứu học phí tại các trường đại học tiêu biểu

Dưới đây là bảng tổng hợp mức học phí niêm yết theo năm học, học phí tín chỉ và chương trình đào tạo của các trường đại học uy tín. Bạn có thể nhấn trực tiếp vào tên trường để mở hồ sơ phân tích chuyên sâu về cơ cấu đào tạo, tỷ lệ giảng viên tiến sĩ và điểm chuẩn tuyển sinh.

Trường đại học Mã ngành Tên ngành đào tạo Hệ đào tạo Mức học phí niêm yết Học phí tín chỉ & Ghi chú
Đại học Đà Nẵng 7340120 Kinh doanh quốc tế chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh 7340120 Kinh doanh quốc tế chất lượng cao 45 – 60 triệu VNĐ/năm Chương trình Cử nhân tài năng ISB giảng dạy 100% tiếng Anh
Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh 7380107 Luật kinh tế chuẩn 28 – 34 triệu VNĐ/năm khoảng 860.000 – 1.050.000 VNĐ/tín chỉ • Chương trình chuẩn UEH phân hiệu TP.HCM
Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh 7340122 Thương mại điện tử chuẩn 28 – 34 triệu VNĐ/năm khoảng 860.000 – 1.050.000 VNĐ/tín chỉ • Chương trình chuẩn UEH phân hiệu TP.HCM
Đại học Quốc gia Hà Nội QHE-KT Kinh tế quốc tế & Tài chính - Ngân hàng (UEB) chất lượng cao 42 – 48 triệu VNĐ/năm Trường ĐH Kinh tế (UEB) đào tạo định hướng quốc tế
Đại học Quốc gia Hà Nội QHL-LUAT Luật học & Luật Kinh tế (Trường Đại học Luật) chuẩn 25 – 35 triệu VNĐ/năm Trường Đại học Luật – ĐHQGHN
Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh QSK-KTL Kinh tế đối ngoại, Tài chính doanh nghiệp, Luật thương mại (UEL) chuẩn 27 – 55 triệu VNĐ/năm Trường ĐH Kinh tế – Luật
Đại học Thái Nguyên 7340101 Quản trị kinh doanh (ĐH Kinh tế & QTKD) chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Học viện Chính sách và Phát triển 7310109 Kinh tế số chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Học viện Chính sách và Phát triển 7310105 Kinh tế phát triển chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 7340122 Thương mại điện tử chuẩn 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Học viện Ngân hàng LAW01/LAW02 Luật kinh tế chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Học viện Ngân hàng IB01 Kinh doanh quốc tế chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Học viện Ngân hàng ECON01 Kinh tế đầu tư chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Học viện Ngoại giao 7340120 Kinh doanh quốc tế chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Học viện Ngoại giao 7310106 Kinh tế quốc tế chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Học viện Tài chính 7310104 Kinh tế đầu tư chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Trường Đại học Anh Quốc Việt Nam 7310101 Kinh tế và Quản lý (Đại học London) liên kết quốc tế 280 – 350 triệu VNĐ/năm Cấp bằng trực tiếp từ Đại học London hoặc Đại học Staffordshire (Vương quốc Anh)
Trường Đại học Bạc Liêu 7340101 Quản trị kinh doanh chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Trường Đại học Cần Thơ 7310101 Kinh tế chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 7840104 Kinh tế vận tải chuẩn 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG TP.HCM 7340122 Thương mại điện tử chuẩn 32 – 38 triệu VNĐ/năm khoảng 950.000 – 1.100.000 VNĐ/tín chỉ • Đơn vị tự chủ nhóm ngành Công nghệ thông tin ĐHQG
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn 7340122 Thương mại điện tử chuẩn 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Trường Đại học Cửu Long 7340101 Quản trị kinh doanh chuẩn 22 – 32 triệu VNĐ/năm khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế
Trường Đại học Đại Nam 7340101 Quản trị kinh doanh chuẩn 22 – 32 triệu VNĐ/năm khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế

Phân tích cấu trúc chi phí và lộ trình tăng học phí

Theo quy định tại Nghị định 97/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ, trần học phí đại học công lập được điều chỉnh theo lộ trình kiểm soát lạm phát và đảm bảo an sinh xã hội:

  • Trường công lập chưa tự chủ chi thường xuyên: Học phí áp dụng đúng mức trần theo từng khối ngành quy định tại Nghị định của Chính phủ, biên độ tăng hàng năm không vượt quá 10%.
  • Trường công lập tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư: Được xác định mức thu học phí tối đa gấp 2 đến 2,5 lần so với định mức trường chưa tự chủ, bù đắp chi phí nâng cấp phòng thí nghiệm và mời chuyên gia quốc tế.
  • Chương trình chất lượng cao, tiên tiến hoặc liên kết quốc tế: Mức học phí được xây dựng trên cơ sở định mức kinh tế – kỹ thuật do Hội đồng trường phê duyệt và công khai minh bạch trong đề án tuyển sinh hàng năm.

Chính sách học bổng và nguồn hỗ trợ tài chính cho sinh viên

Chi phí học tập là một khoản đầu tư quan trọng, nhưng người học có thể chủ động tối ưu hóa tài chính thông qua các chính sách hỗ trợ đa dạng:

  1. Học bổng khuyến khích học tập (Nghị định 84/2020/NĐ-CP): Các trường đại học công lập trích tối thiểu 8% từ nguồn thu học phí để trao học bổng cho sinh viên đạt kết quả học tập và rèn luyện từ loại Khá trở lên.
  2. Chính sách miễn, giảm học phí (Nghị định 81/2021/NĐ-CP): Hỗ trợ từ 50% đến 100% học phí cho con thương binh liệt sĩ, người dân tộc thiểu số vùng đặc biệt khó khăn, sinh viên khuyết tật hoặc thuộc hộ nghèo, cận nghèo.
  3. Học bổng doanh nghiệp và cựu sinh viên: Rất nhiều tập đoàn công nghệ, ngân hàng và doanh nghiệp đối tác tài trợ các suất học bổng từ 5 đến 50 triệu VNĐ/năm kèm cơ hội tuyển dụng trực tiếp sau thực tập.
  4. Tín dụng học sinh – sinh viên: Chương trình vay vốn ưu đãi từ Ngân hàng Chính sách Xã hội (NHCSXH) với lãi suất thấp dành cho gia đình có hoàn cảnh khó khăn.

Lời khuyên lập kế hoạch tài chính từ La bàn UNI

Sinh viên ngành này có cơ hội nhận các suất học bổng trao đổi văn hóa và tín chỉ từ các trường đối tác tại châu Âu, Nhật Bản và Hàn Quốc.

Lựa chọn trường đại học phù hợp là sự cân bằng giữa chất lượng học thuật, môi trường rèn luyện và khả năng tài chính thực tế của gia đình trong suốt 4 đến 5 năm theo học.

Danh sách hồ sơ các trường đại học liên quan

Khám phá chi tiết cơ sở vật chất, đội ngũ giảng viên, tỷ lệ tiến sĩ và đề án tuyển sinh tại các trang thông tin trường đại học:

Nguồn kiểm tra học phí chính thức

Số liệu học phí trong bài viết được tổng hợp có đối chiếu từ đề án tuyển sinh chính thức, quy chế tài chính công khai của các trường đại học và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo . Thí sinh và phụ huynh vui lòng theo dõi thông báo biểu phí mới nhất được ban hành bởi Hội đồng tuyển sinh của từng trường trước mỗi kỳ nhập học.

Thư viện La bàn UNI

Bạn muốn tìm hiểu điều gì?

Tìm trường, ngành học, điểm chuẩn hoặc một câu hỏi về hành trình đại học.

Nhập ít nhất hai ký tự. Kết quả sẽ tự động cập nhật ở phía dưới.

Gợi ý nhanh