Học phí ngành Luật và Luật Kinh tế: so sánh các cơ sở đào tạo lớn
Tổng hợp học phí ngành Luật học, Luật Kinh tế, Luật Quốc tế tại ĐH Luật Hà Nội, ĐH Luật TP.HCM, Khoa Luật ĐHQG và các trường đa ngành.
Bảng tra cứu học phí ngành Luật tại các trường đại học công lập và tư thục hàng đầu, chính sách hỗ trợ tài chính cho sinh viên tư pháp tương lai.
Tổng quan bức tranh học phí ngành học
Ngành Luật đòi hỏi khối lượng giờ tự học, thảo luận án lệ và thực hành diễn án tại các phòng xử án mô phỏng.
Tại ĐH Luật Hà Nội và ĐH Luật TP.HCM (tự chủ đại học), học phí chương trình chuẩn dao động khoảng 26 – 35 triệu VNĐ/năm, chương trình chất lượng cao khoảng 50 – 70 triệu VNĐ/năm.
Bảng tra cứu học phí tại các trường đại học tiêu biểu
Dưới đây là bảng tổng hợp mức học phí niêm yết theo năm học, học phí tín chỉ và chương trình đào tạo của các trường đại học uy tín. Bạn có thể nhấn trực tiếp vào tên trường để mở hồ sơ phân tích chuyên sâu về cơ cấu đào tạo, tỷ lệ giảng viên tiến sĩ và điểm chuẩn tuyển sinh.
| Trường đại học | Mã ngành | Tên ngành đào tạo | Hệ đào tạo | Mức học phí niêm yết | Học phí tín chỉ & Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Huế | CHUA_CO_MA |
Luật | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh | 7380107 |
Luật kinh tế | chuẩn | 28 – 34 triệu VNĐ/năm | khoảng 860.000 – 1.050.000 VNĐ/tín chỉ • Chương trình chuẩn UEH phân hiệu TP.HCM |
| Đại học Quốc gia Hà Nội | QHL-LUAT |
Luật học & Luật Kinh tế (Trường Đại học Luật) | chuẩn | 25 – 35 triệu VNĐ/năm | Trường Đại học Luật – ĐHQGHN |
| Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | QSK-KTL |
Kinh tế đối ngoại, Tài chính doanh nghiệp, Luật thương mại (UEL) | chuẩn | 27 – 55 triệu VNĐ/năm | Trường ĐH Kinh tế – Luật |
| Học viện Hành chính Quốc gia | 7380101 |
Luật | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Học viện Ngân hàng | LAW01/LAW02 |
Luật kinh tế | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Học viện Ngoại giao | 7380108 |
Luật quốc tế | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Học viện Nông nghiệp Việt Nam | CHUA_CO_MA |
Luật | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Học viện Phụ nữ Việt Nam | 7380101 |
Luật | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Học viện Tài chính | 7380101 |
Luật kinh doanh | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam | 7380101 |
Luật | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Cần Thơ | 7380101 |
Luật | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Công đoàn | 7380101 |
Luật | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Đà Lạt | 7380101 |
Luật học | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học FPT | CHUA_CO_MA |
Luật / Luật kinh tế | chuẩn | 86,1 – 105 triệu VNĐ/năm | 28,7 triệu VNĐ/học kỳ (3 học kỳ/năm) • Đã bao gồm chi phí học tiếng Anh dự bị và kỳ thực tập On-the-job Training (OJT) |
| Trường Đại học Kinh Bắc | 7380101 |
Luật | chuẩn | 22 – 32 triệu VNĐ/năm | khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế |
| Trường Đại học Kinh Bắc | 7380107 |
Luật kinh tế | chuẩn | 22 – 32 triệu VNĐ/năm | khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế |
| Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng | 7380107S |
Luật kinh tế | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Kinh tế – Luật, ĐHQG TP.HCM | CHUA_CO_MA |
Luật kinh tế | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Lao động – Xã hội | 7380107 |
Luật kinh tế | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Luật Hà Nội | 7380101 |
Luật | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Luật Hà Nội | 7380107 |
Luật Kinh tế | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Luật Hà Nội | 7380109 |
Luật Thương mại quốc tế | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Luật Hà Nội | 7380101PH |
Luật (Phân hiệu Đắk Lắk) | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Luật TP.HCM | 7380109 |
Luật Thương mại quốc tế | chuẩn | 35 – 45 triệu VNĐ/năm | khoảng 1.100.000 – 1.400.000 VNĐ/tín chỉ • Đơn vị tự chủ toàn diện chuyên sâu ngành Luật |
Phân tích cấu trúc chi phí và lộ trình tăng học phí
Theo quy định tại Nghị định 97/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ, trần học phí đại học công lập được điều chỉnh theo lộ trình kiểm soát lạm phát và đảm bảo an sinh xã hội:
- Trường công lập chưa tự chủ chi thường xuyên: Học phí áp dụng đúng mức trần theo từng khối ngành quy định tại Nghị định của Chính phủ, biên độ tăng hàng năm không vượt quá 10%.
- Trường công lập tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư: Được xác định mức thu học phí tối đa gấp 2 đến 2,5 lần so với định mức trường chưa tự chủ, bù đắp chi phí nâng cấp phòng thí nghiệm và mời chuyên gia quốc tế.
- Chương trình chất lượng cao, tiên tiến hoặc liên kết quốc tế: Mức học phí được xây dựng trên cơ sở định mức kinh tế – kỹ thuật do Hội đồng trường phê duyệt và công khai minh bạch trong đề án tuyển sinh hàng năm.
Chính sách học bổng và nguồn hỗ trợ tài chính cho sinh viên
Chi phí học tập là một khoản đầu tư quan trọng, nhưng người học có thể chủ động tối ưu hóa tài chính thông qua các chính sách hỗ trợ đa dạng:
- Học bổng khuyến khích học tập (Nghị định 84/2020/NĐ-CP): Các trường đại học công lập trích tối thiểu 8% từ nguồn thu học phí để trao học bổng cho sinh viên đạt kết quả học tập và rèn luyện từ loại Khá trở lên.
- Chính sách miễn, giảm học phí (Nghị định 81/2021/NĐ-CP): Hỗ trợ từ 50% đến 100% học phí cho con thương binh liệt sĩ, người dân tộc thiểu số vùng đặc biệt khó khăn, sinh viên khuyết tật hoặc thuộc hộ nghèo, cận nghèo.
- Học bổng doanh nghiệp và cựu sinh viên: Rất nhiều tập đoàn công nghệ, ngân hàng và doanh nghiệp đối tác tài trợ các suất học bổng từ 5 đến 50 triệu VNĐ/năm kèm cơ hội tuyển dụng trực tiếp sau thực tập.
- Tín dụng học sinh – sinh viên: Chương trình vay vốn ưu đãi từ Ngân hàng Chính sách Xã hội (NHCSXH) với lãi suất thấp dành cho gia đình có hoàn cảnh khó khăn.
Lời khuyên lập kế hoạch tài chính từ La bàn UNI
Sinh viên ngành luật nên tận dụng các chương trình trợ giúp pháp lý cộng đồng của trường để tích lũy kinh nghiệm thực tế ngay từ năm thứ ba.
Lựa chọn trường đại học phù hợp là sự cân bằng giữa chất lượng học thuật, môi trường rèn luyện và khả năng tài chính thực tế của gia đình trong suốt 4 đến 5 năm theo học.
Danh sách hồ sơ các trường đại học liên quan
Khám phá chi tiết cơ sở vật chất, đội ngũ giảng viên, tỷ lệ tiến sĩ và đề án tuyển sinh tại các trang thông tin trường đại học:
- Đại học Huế — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Đại học Quốc gia Hà Nội — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Học viện Hành chính Quốc gia — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Học viện Ngân hàng — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Học viện Ngoại giao — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Học viện Phụ nữ Việt Nam — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Học viện Tài chính — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Cần Thơ — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Công đoàn — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Đà Lạt — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học FPT — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Kinh Bắc — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Kinh tế – Luật, ĐHQG TP.HCM — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Lao động – Xã hội — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Luật Hà Nội — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Luật TP.HCM — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
Nguồn kiểm tra học phí chính thức
Số liệu học phí trong bài viết được tổng hợp có đối chiếu từ đề án tuyển sinh chính thức, quy chế tài chính công khai của các trường đại học và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo . Thí sinh và phụ huynh vui lòng theo dõi thông báo biểu phí mới nhất được ban hành bởi Hội đồng tuyển sinh của từng trường trước mỗi kỳ nhập học.


