Học phí ngành Truyền thông đa phương tiện và Quan hệ công chúng (PR)
Biểu phí ngành Truyền thông, PR và Báo chí tại Học viện Báo chí & Tuyên truyền, USSH, PTIT, UEF, Văn Lang.
Tổng hợp biểu phí ngành Truyền thông đa phương tiện và Báo chí: chi phí sử dụng studio thực hành, thiết bị quay dựng và bản quyền phần mềm đồ họa.
Tổng quan bức tranh học phí ngành học
Ngành Truyền thông đòi hỏi sinh viên thực hành liên tục với các thiết bị máy ảnh, phòng thu podcast, trường quay và phần mềm đồ họa chuyên nghiệp.
Tại các trường công lập, học phí dao động khoảng 16 – 28 triệu VNĐ/năm; tại các trường tự chủ hoặc tư thục có studio hiện đại, học phí khoảng 38 – 75 triệu VNĐ/năm.
Bảng tra cứu học phí tại các trường đại học tiêu biểu
Dưới đây là bảng tổng hợp mức học phí niêm yết theo năm học, học phí tín chỉ và chương trình đào tạo của các trường đại học uy tín. Bạn có thể nhấn trực tiếp vào tên trường để mở hồ sơ phân tích chuyên sâu về cơ cấu đào tạo, tỷ lệ giảng viên tiến sĩ và điểm chuẩn tuyển sinh.
| Trường đại học | Mã ngành | Tên ngành đào tạo | Hệ đào tạo | Mức học phí niêm yết | Học phí tín chỉ & Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| dai-hoc-cong-nghe-dhqghn | CN15 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | chuẩn | 32 – 38 triệu VNĐ/năm | khoảng 950.000 – 1.100.000 VNĐ/tín chỉ • Đơn vị tự chủ nhóm ngành Công nghệ thông tin ĐHQG |
| dai-hoc-cong-nghe-tp-hcm-hutech | 7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | chuẩn | 38 – 45 triệu VNĐ/năm | khoảng 1.400.000 VNĐ/tín chỉ • Thu theo số lượng tín chỉ thực học mỗi học kỳ |
| dai-hoc-fpt | CHUA_CO_MA |
Công nghệ truyền thông (Truyền thông đa phương tiện, PR, Truyền thông Marketing tích hợp) | chuẩn | 86,1 – 105 triệu VNĐ/năm | 28,7 triệu VNĐ/học kỳ (3 học kỳ/năm) • Đã bao gồm chi phí học tiếng Anh dự bị và kỳ thực tập On-the-job Training (OJT) |
| dai-hoc-gia-dinh | 7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | chuẩn | 28 – 34 triệu VNĐ/năm | khoảng 14 – 17 triệu VNĐ/học kỳ • Chương trình 3 năm (8 học kỳ); cam kết không tăng học phí trong toàn khóa học |
| dai-hoc-ha-noi | 7320104 |
Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) | chuẩn | 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-khoa-hoc-hue | 7320101 |
Báo chí | chuẩn | 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-khoa-hoc-va-cong-nghe-ha-noi | 7480201 |
Công nghệ thông tin và Truyền thông | tiên tiến | 46 – 55 triệu VNĐ/năm | khoảng 23 – 28 triệu VNĐ/học kỳ • Đại học Việt Pháp; giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh theo chuẩn Bologna châu Âu |
| dai-hoc-khoa-hoc-xa-hoi-nhan-van-dhqg-hcm | CHUA_CO_MA |
Báo chí | chuẩn | 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-khoa-hoc-xa-hoi-nhan-van-dhqg-hcm | CHUA_CO_MA |
Truyền thông đa phương tiện | chuẩn | 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-khoa-hoc-xa-hoi-nhan-van-dhqghn | QHX01 |
Báo chí | chuẩn | 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-khoa-hoc-xa-hoi-nhan-van-dhqghn | QHX15 |
Quan hệ công chúng | chuẩn | 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-kinh-te-quoc-dan | 7320108 |
Quan hệ công chúng | chuẩn | 18 – 25 triệu VNĐ/năm | khoảng 550.000 – 750.000 VNĐ/tín chỉ • Chương trình chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân |
| dai-hoc-kinh-te-quoc-dan | 7340115-TTM |
Truyền thông Marketing | chuẩn | 18 – 25 triệu VNĐ/năm | khoảng 550.000 – 750.000 VNĐ/tín chỉ • Chương trình chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân |
| dai-hoc-kinh-te-tai-chinh-tp-hcm-uef | 7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | chuẩn | 65 – 85 triệu VNĐ/năm | khoảng 800.000 – 1.200.000 VNĐ/tín chỉ • Môi trường quốc tế, tăng cường thực hành doanh nghiệp |
| dai-hoc-kinh-te-tp-hcm | PA-DMD |
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | chuẩn | 28 – 34 triệu VNĐ/năm | khoảng 860.000 – 1.050.000 VNĐ/tín chỉ • Chương trình chuẩn UEH phân hiệu TP.HCM |
| dai-hoc-quoc-gia-ha-noi | QHS-KHXH |
Báo chí, Truyền thông, Quan hệ công chúng (USSH) | chuẩn | 15 – 28 triệu VNĐ/năm | Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn |
| dai-hoc-quoc-gia-tp-hcm | QSX-KHXH |
Truyền thông đa phương tiện, Quan hệ quốc tế (USSH HCM) | chuẩn | 16 – 30 triệu VNĐ/năm | Trường ĐH KHXH&NV – ĐHQG-HCM |
| dai-hoc-rmit-viet-nam | CHUA_CO_MA |
Cử nhân Thiết kế (Truyền thông số) | liên kết quốc tế | 330 – 350 triệu VNĐ/năm | khoảng 110 – 117 triệu VNĐ/học kỳ • Bằng cử nhân chuẩn Úc do RMIT Melbourne cấp; 3 học kỳ/năm |
| dai-hoc-rmit-viet-nam | CHUA_CO_MA |
Cử nhân Truyền thông chuyên nghiệp | liên kết quốc tế | 330 – 350 triệu VNĐ/năm | khoảng 110 – 117 triệu VNĐ/học kỳ • Bằng cử nhân chuẩn Úc do RMIT Melbourne cấp; 3 học kỳ/năm |
| dai-hoc-van-hoa-ha-noi | 7320101 |
Báo chí | chuẩn | 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-van-hoa-tp-hcm | 7229043 |
Truyền thông văn hóa | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-van-lang | 7320108 |
Quan hệ công chúng | chuẩn | 45 – 75 triệu VNĐ/năm | khoảng 1.200.000 – 1.800.000 VNĐ/tín chỉ • Tùy theo ngành đào tạo; cơ sở vật chất chuẩn quốc tế |
| hoc-vien-bao-chi-va-tuyen-truyen | 7320104 |
Truyền thông đa phương tiện | chuẩn | 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| hoc-vien-bao-chi-va-tuyen-truyen | 7320108 |
Quan hệ công chúng | chuẩn | 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| hoc-vien-ngoai-giao | 7320107 |
Truyền thông quốc tế | chuẩn | 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
Phân tích cấu trúc chi phí và lộ trình tăng học phí
Theo quy định tại Nghị định 97/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ, trần học phí đại học công lập được điều chỉnh theo lộ trình kiểm soát lạm phát và đảm bảo an sinh xã hội:
- Trường công lập chưa tự chủ chi thường xuyên: Học phí áp dụng đúng mức trần theo từng khối ngành quy định tại Nghị định của Chính phủ, biên độ tăng hàng năm không vượt quá 10%.
- Trường công lập tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư: Được xác định mức thu học phí tối đa gấp 2 đến 2,5 lần so với định mức trường chưa tự chủ, bù đắp chi phí nâng cấp phòng thí nghiệm và mời chuyên gia quốc tế.
- Chương trình chất lượng cao, tiên tiến hoặc liên kết quốc tế: Mức học phí được xây dựng trên cơ sở định mức kinh tế – kỹ thuật do Hội đồng trường phê duyệt và công khai minh bạch trong đề án tuyển sinh hàng năm.
Chính sách học bổng và nguồn hỗ trợ tài chính cho sinh viên
Chi phí học tập là một khoản đầu tư quan trọng, nhưng người học có thể chủ động tối ưu hóa tài chính thông qua các chính sách hỗ trợ đa dạng:
- Học bổng khuyến khích học tập (Nghị định 84/2020/NĐ-CP): Các trường đại học công lập trích tối thiểu 8% từ nguồn thu học phí để trao học bổng cho sinh viên đạt kết quả học tập và rèn luyện từ loại Khá trở lên.
- Chính sách miễn, giảm học phí (Nghị định 81/2021/NĐ-CP): Hỗ trợ từ 50% đến 100% học phí cho con thương binh liệt sĩ, người dân tộc thiểu số vùng đặc biệt khó khăn, sinh viên khuyết tật hoặc thuộc hộ nghèo, cận nghèo.
- Học bổng doanh nghiệp và cựu sinh viên: Rất nhiều tập đoàn công nghệ, ngân hàng và doanh nghiệp đối tác tài trợ các suất học bổng từ 5 đến 50 triệu VNĐ/năm kèm cơ hội tuyển dụng trực tiếp sau thực tập.
- Tín dụng học sinh – sinh viên: Chương trình vay vốn ưu đãi từ Ngân hàng Chính sách Xã hội (NHCSXH) với lãi suất thấp dành cho gia đình có hoàn cảnh khó khăn.
Lời khuyên lập kế hoạch tài chính từ La bàn UNI
Sinh viên nên chuẩn bị ngân sách trang bị máy tính xách tay cấu hình đồ họa mạnh và bộ máy ảnh cá nhân phục vụ tác nghiệp.
Lựa chọn trường đại học phù hợp là sự cân bằng giữa chất lượng học thuật, môi trường rèn luyện và khả năng tài chính thực tế của gia đình trong suốt 4 đến 5 năm theo học.
Danh sách hồ sơ các trường đại học liên quan
Khám phá chi tiết cơ sở vật chất, đội ngũ giảng viên, tỷ lệ tiến sĩ và đề án tuyển sinh tại các trang thông tin trường đại học:
- dai-hoc-cong-nghe-dhqghn — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-cong-nghe-tp-hcm-hutech — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-fpt — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-gia-dinh — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-ha-noi — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-khoa-hoc-hue — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-khoa-hoc-va-cong-nghe-ha-noi — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-khoa-hoc-xa-hoi-nhan-van-dhqg-hcm — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-khoa-hoc-xa-hoi-nhan-van-dhqghn — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-kinh-te-quoc-dan — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-kinh-te-tai-chinh-tp-hcm-uef — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-kinh-te-tp-hcm — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-quoc-gia-ha-noi — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-quoc-gia-tp-hcm — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-rmit-viet-nam — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-van-hoa-ha-noi — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-van-hoa-tp-hcm — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-van-lang — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- hoc-vien-bao-chi-va-tuyen-truyen — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- hoc-vien-ngoai-giao — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
Nguồn kiểm tra học phí chính thức
Số liệu học phí trong bài viết được tổng hợp có đối chiếu từ đề án tuyển sinh chính thức, quy chế tài chính công khai của các trường đại học và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo . Thí sinh và phụ huynh vui lòng theo dõi thông báo biểu phí mới nhất được ban hành bởi Hội đồng tuyển sinh của từng trường trước mỗi kỳ nhập học.
