Học phí ngành Quản trị khách sạn và Du lịch
Bảng học phí ngành Quản trị khách sạn, Du lịch và Lữ hành tại các trường đại học công lập và tư thục hàng đầu Việt Nam.
Tổng hợp biểu phí ngành Quản trị khách sạn: phân tích chi phí phòng thực hành nghiệp vụ tiền sảnh, buồng phòng, ẩm thực và các kỳ thực tập nghề.
Tổng quan bức tranh học phí ngành học
Ngành Quản trị khách sạn đòi hỏi hệ thống phòng thực hành mô phỏng chuẩn khách sạn 4-5 sao và các kỳ thực tập tại resort quốc tế.
Tại các trường công lập, học phí dao động từ 16 đến 28 triệu VNĐ/năm; tại các trường tư thục và quốc tế có mạng lưới đối tác khách sạn cao cấp, mức phí từ 40 đến 90 triệu VNĐ/năm.
Bảng tra cứu học phí tại các trường đại học tiêu biểu
Dưới đây là bảng tổng hợp mức học phí niêm yết theo năm học, học phí tín chỉ và chương trình đào tạo của các trường đại học uy tín. Bạn có thể nhấn trực tiếp vào tên trường để mở hồ sơ phân tích chuyên sâu về cơ cấu đào tạo, tỷ lệ giảng viên tiến sĩ và điểm chuẩn tuyển sinh.
| Trường đại học | Mã ngành | Tên ngành đào tạo | Hệ đào tạo | Mức học phí niêm yết | Học phí tín chỉ & Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh | 7810201 |
Quản trị khách sạn | chuẩn | 28 – 34 triệu VNĐ/năm | khoảng 860.000 – 1.050.000 VNĐ/tín chỉ • Chương trình chuẩn UEH phân hiệu TP.HCM |
| Học viện Nông nghiệp Việt Nam | CHUA_CO_MA |
Du lịch | chuẩn | 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Anh Quốc Việt Nam | 7810103 |
Quản trị Du lịch Quốc tế | liên kết quốc tế | 200 – 260 triệu VNĐ/năm | Cấp bằng trực tiếp từ Đại học London hoặc Đại học Staffordshire (Vương quốc Anh) |
| Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu | 7810201 |
Quản trị khách sạn | chuẩn | 22 – 32 triệu VNĐ/năm | khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế |
| Trường Đại học Duy Tân | CHUA_CO_MA |
Quản trị Du lịch và Khách sạn / nhóm ngành Du lịch | chuẩn | 28 – 35 triệu VNĐ/năm | Đại học tư thục hàng đầu miền Trung kiểm định ABET |
| Trường Đại học Đà Lạt | 7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Đông Á | 7810201 |
Quản trị khách sạn | chuẩn | 22 – 32 triệu VNĐ/năm | khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế |
| Trường Đại học FPT | CHUA_CO_MA |
Quản trị kinh doanh (gồm Kinh doanh quốc tế, Quản trị khách sạn, Marketing, Logistics, Fintech) | chuẩn | 86,1 – 105 triệu VNĐ/năm | 28,7 triệu VNĐ/học kỳ (3 học kỳ/năm) • Đã bao gồm chi phí học tiếng Anh dự bị và kỳ thực tập On-the-job Training (OJT) |
| Trường Đại học Hạ Long | 7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Hạ Long | 7810201 |
Quản trị khách sạn | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Hoa Sen | 7810201 |
Quản trị khách sạn | chuẩn | 65 – 85 triệu VNĐ/năm | khoảng 800.000 – 1.200.000 VNĐ/tín chỉ • Môi trường quốc tế, tăng cường thực hành doanh nghiệp |
| Trường Đại học Khánh Hòa | 7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Khánh Hòa | 7810201 |
Quản trị khách sạn | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM | CHUA_CO_MA |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN | QHX17 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN | QHX18 |
Quản trị khách sạn | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Kiên Giang | 7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Kiên Giang | 7810201 |
Quản trị khách sạn | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng | 7810201S |
Quản trị khách sạn | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ | 7810201 |
Quản trị khách sạn | chuẩn | 22 – 32 triệu VNĐ/năm | khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế |
| Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 7810201 |
Quản trị khách sạn | chuẩn | 22 – 32 triệu VNĐ/năm | khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế |
| Trường Đại học Nha Trang | 7810201 |
Quản trị khách sạn | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Ninh Thuận | 7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Phan Thiết | 7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | chuẩn | 22 – 32 triệu VNĐ/năm | khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế |
| Trường Đại học Phan Thiết | 7810201 |
Quản trị khách sạn | chuẩn | 22 – 32 triệu VNĐ/năm | khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế |
Phân tích cấu trúc chi phí và lộ trình tăng học phí
Theo quy định tại Nghị định 97/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ, trần học phí đại học công lập được điều chỉnh theo lộ trình kiểm soát lạm phát và đảm bảo an sinh xã hội:
- Trường công lập chưa tự chủ chi thường xuyên: Học phí áp dụng đúng mức trần theo từng khối ngành quy định tại Nghị định của Chính phủ, biên độ tăng hàng năm không vượt quá 10%.
- Trường công lập tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư: Được xác định mức thu học phí tối đa gấp 2 đến 2,5 lần so với định mức trường chưa tự chủ, bù đắp chi phí nâng cấp phòng thí nghiệm và mời chuyên gia quốc tế.
- Chương trình chất lượng cao, tiên tiến hoặc liên kết quốc tế: Mức học phí được xây dựng trên cơ sở định mức kinh tế – kỹ thuật do Hội đồng trường phê duyệt và công khai minh bạch trong đề án tuyển sinh hàng năm.
Chính sách học bổng và nguồn hỗ trợ tài chính cho sinh viên
Chi phí học tập là một khoản đầu tư quan trọng, nhưng người học có thể chủ động tối ưu hóa tài chính thông qua các chính sách hỗ trợ đa dạng:
- Học bổng khuyến khích học tập (Nghị định 84/2020/NĐ-CP): Các trường đại học công lập trích tối thiểu 8% từ nguồn thu học phí để trao học bổng cho sinh viên đạt kết quả học tập và rèn luyện từ loại Khá trở lên.
- Chính sách miễn, giảm học phí (Nghị định 81/2021/NĐ-CP): Hỗ trợ từ 50% đến 100% học phí cho con thương binh liệt sĩ, người dân tộc thiểu số vùng đặc biệt khó khăn, sinh viên khuyết tật hoặc thuộc hộ nghèo, cận nghèo.
- Học bổng doanh nghiệp và cựu sinh viên: Rất nhiều tập đoàn công nghệ, ngân hàng và doanh nghiệp đối tác tài trợ các suất học bổng từ 5 đến 50 triệu VNĐ/năm kèm cơ hội tuyển dụng trực tiếp sau thực tập.
- Tín dụng học sinh – sinh viên: Chương trình vay vốn ưu đãi từ Ngân hàng Chính sách Xã hội (NHCSXH) với lãi suất thấp dành cho gia đình có hoàn cảnh khó khăn.
Lời khuyên lập kế hoạch tài chính từ La bàn UNI
Sinh viên nên chọn các trường có ký kết hợp tác thực tập hưởng lương (paid internship) với các tập đoàn khách sạn quốc tế để tự bù đắp một phần chi phí học tập.
Lựa chọn trường đại học phù hợp là sự cân bằng giữa chất lượng học thuật, môi trường rèn luyện và khả năng tài chính thực tế của gia đình trong suốt 4 đến 5 năm theo học.
Danh sách hồ sơ các trường đại học liên quan
Khám phá chi tiết cơ sở vật chất, đội ngũ giảng viên, tỷ lệ tiến sĩ và đề án tuyển sinh tại các trang thông tin trường đại học:
- Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Anh Quốc Việt Nam — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Duy Tân — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Đà Lạt — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Đông Á — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học FPT — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Hạ Long — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Hoa Sen — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Khánh Hòa — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Kiên Giang — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Nam Cần Thơ — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Nguyễn Tất Thành — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Nha Trang — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Ninh Thuận — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Phan Thiết — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
Nguồn kiểm tra học phí chính thức
Số liệu học phí trong bài viết được tổng hợp có đối chiếu từ đề án tuyển sinh chính thức, quy chế tài chính công khai của các trường đại học và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo . Thí sinh và phụ huynh vui lòng theo dõi thông báo biểu phí mới nhất được ban hành bởi Hội đồng tuyển sinh của từng trường trước mỗi kỳ nhập học.


