Học phí ngành Ngôn ngữ Anh và Biên phiên dịch
Tra cứu học phí ngành Ngôn ngữ Anh tại ĐH Hà Nội, ĐH Ngoại ngữ (ĐHQGHN), ĐH Ngoại ngữ (ĐH Đà Nẵng), ĐH Sư phạm TP.HCM.
So sánh mức thu học phí ngành Ngôn ngữ Anh tại các trường đại học chuyên ngữ và đại học đa ngành, chi phí tài liệu và thi chứng chỉ chuẩn đầu ra.
Tổng quan bức tranh học phí ngành học
Ngôn ngữ Anh vẫn là ngành học có nhu cầu tuyển dụng linh hoạt nhất, mở rộng sang nhiều lĩnh vực từ truyền thông, kinh tế đến công nghệ.
Học phí chương trình chuẩn dao động từ 16 đến 26 triệu VNĐ/năm tại các trường công lập. Các chương trình định hướng thương mại quốc tế hoặc giảng dạy với giảng viên bản ngữ có mức phí 35 – 55 triệu VNĐ/năm.
Bảng tra cứu học phí tại các trường đại học tiêu biểu
Dưới đây là bảng tổng hợp mức học phí niêm yết theo năm học, học phí tín chỉ và chương trình đào tạo của các trường đại học uy tín. Bạn có thể nhấn trực tiếp vào tên trường để mở hồ sơ phân tích chuyên sâu về cơ cấu đào tạo, tỷ lệ giảng viên tiến sĩ và điểm chuẩn tuyển sinh.
| Trường đại học | Mã ngành | Tên ngành đào tạo | Hệ đào tạo | Mức học phí niêm yết | Học phí tín chỉ & Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| dai-hoc-ba-ria-vung-tau | 7220201 |
Ngôn ngữ Anh | chuẩn | 22 – 32 triệu VNĐ/năm | khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế |
| dai-hoc-bac-lieu | 7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
| dai-hoc-can-tho | 7220201 |
Ngôn ngữ Anh | chuẩn | 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-da-nang | 7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
| dai-hoc-dong-nai | 7220201 |
Ngôn ngữ Anh | chuẩn | 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-fpt | CHUA_CO_MA |
Ngôn ngữ Anh / Nhật / Hàn / Trung | chuẩn | 86,1 – 105 triệu VNĐ/năm | 28,7 triệu VNĐ/học kỳ (3 học kỳ/năm) • Đã bao gồm chi phí học tiếng Anh dự bị và kỳ thực tập On-the-job Training (OJT) |
| dai-hoc-gia-dinh | 7220201 |
Ngôn ngữ Anh | chuẩn | 28 – 34 triệu VNĐ/năm | khoảng 14 – 17 triệu VNĐ/học kỳ • Chương trình 3 năm (8 học kỳ); cam kết không tăng học phí trong toàn khóa học |
| dai-hoc-ha-long | 7220201 |
Ngôn ngữ Anh | chuẩn | 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-ha-noi | 7220201 |
Ngôn ngữ Anh | chuẩn | 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-ha-noi | 7340115 |
Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-ha-noi | 7340101 |
Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) | chuẩn | 14,1 – 18,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 400.000 – 520.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kinh doanh – Quản lý – Pháp luật theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-ha-noi | 7480201 |
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-ha-noi | 7320104 |
Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) | chuẩn | 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-ha-noi | 7340205 |
Công nghệ tài chính (FinTech, dạy bằng tiếng Anh) | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-ha-noi | 7310601 |
Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) | chuẩn | 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-hai-phong | 7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
| dai-hoc-hai-phong | 7220201 |
Ngôn ngữ Anh | chuẩn | 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-hoa-sen | 7220201 |
Ngôn ngữ Anh | chuẩn | 65 – 85 triệu VNĐ/năm | khoảng 800.000 – 1.200.000 VNĐ/tín chỉ • Môi trường quốc tế, tăng cường thực hành doanh nghiệp |
| dai-hoc-hue | 7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
| dai-hoc-hue | 7220201 |
Ngôn ngữ Anh | chuẩn | 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-khanh-hoa | 7220201 |
Ngôn ngữ Anh | chuẩn | 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-khoa-hoc-xa-hoi-nhan-van-dhqg-hcm | CHUA_CO_MA |
Ngôn ngữ Anh | chuẩn | 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-kinh-te-tai-chinh-tp-hcm-uef | 7220201 |
Ngôn ngữ Anh | chuẩn | 65 – 85 triệu VNĐ/năm | khoảng 800.000 – 1.200.000 VNĐ/tín chỉ • Môi trường quốc tế, tăng cường thực hành doanh nghiệp |
| dai-hoc-luat-ha-noi | 7220201 |
Ngôn ngữ Anh (định hướng pháp lý) | chuẩn | 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-ngoai-ngu-da-nang | 7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
Phân tích cấu trúc chi phí và lộ trình tăng học phí
Theo quy định tại Nghị định 97/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ, trần học phí đại học công lập được điều chỉnh theo lộ trình kiểm soát lạm phát và đảm bảo an sinh xã hội:
- Trường công lập chưa tự chủ chi thường xuyên: Học phí áp dụng đúng mức trần theo từng khối ngành quy định tại Nghị định của Chính phủ, biên độ tăng hàng năm không vượt quá 10%.
- Trường công lập tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư: Được xác định mức thu học phí tối đa gấp 2 đến 2,5 lần so với định mức trường chưa tự chủ, bù đắp chi phí nâng cấp phòng thí nghiệm và mời chuyên gia quốc tế.
- Chương trình chất lượng cao, tiên tiến hoặc liên kết quốc tế: Mức học phí được xây dựng trên cơ sở định mức kinh tế – kỹ thuật do Hội đồng trường phê duyệt và công khai minh bạch trong đề án tuyển sinh hàng năm.
Chính sách học bổng và nguồn hỗ trợ tài chính cho sinh viên
Chi phí học tập là một khoản đầu tư quan trọng, nhưng người học có thể chủ động tối ưu hóa tài chính thông qua các chính sách hỗ trợ đa dạng:
- Học bổng khuyến khích học tập (Nghị định 84/2020/NĐ-CP): Các trường đại học công lập trích tối thiểu 8% từ nguồn thu học phí để trao học bổng cho sinh viên đạt kết quả học tập và rèn luyện từ loại Khá trở lên.
- Chính sách miễn, giảm học phí (Nghị định 81/2021/NĐ-CP): Hỗ trợ từ 50% đến 100% học phí cho con thương binh liệt sĩ, người dân tộc thiểu số vùng đặc biệt khó khăn, sinh viên khuyết tật hoặc thuộc hộ nghèo, cận nghèo.
- Học bổng doanh nghiệp và cựu sinh viên: Rất nhiều tập đoàn công nghệ, ngân hàng và doanh nghiệp đối tác tài trợ các suất học bổng từ 5 đến 50 triệu VNĐ/năm kèm cơ hội tuyển dụng trực tiếp sau thực tập.
- Tín dụng học sinh – sinh viên: Chương trình vay vốn ưu đãi từ Ngân hàng Chính sách Xã hội (NHCSXH) với lãi suất thấp dành cho gia đình có hoàn cảnh khó khăn.
Lời khuyên lập kế hoạch tài chính từ La bàn UNI
Nên tích lũy thêm chứng chỉ ngoại ngữ thứ hai (Trung, Nhật, Hàn, Pháp) để gia tăng đáng kể lợi thế cạnh tranh khi ra trường.
Lựa chọn trường đại học phù hợp là sự cân bằng giữa chất lượng học thuật, môi trường rèn luyện và khả năng tài chính thực tế của gia đình trong suốt 4 đến 5 năm theo học.
Danh sách hồ sơ các trường đại học liên quan
Khám phá chi tiết cơ sở vật chất, đội ngũ giảng viên, tỷ lệ tiến sĩ và đề án tuyển sinh tại các trang thông tin trường đại học:
- dai-hoc-ba-ria-vung-tau — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-bac-lieu — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-can-tho — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-da-nang — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-dong-nai — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-fpt — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-gia-dinh — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-ha-long — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-ha-noi — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-hai-phong — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-hoa-sen — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-hue — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-khanh-hoa — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-khoa-hoc-xa-hoi-nhan-van-dhqg-hcm — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-kinh-te-tai-chinh-tp-hcm-uef — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-luat-ha-noi — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-ngoai-ngu-da-nang — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
Nguồn kiểm tra học phí chính thức
Số liệu học phí trong bài viết được tổng hợp có đối chiếu từ đề án tuyển sinh chính thức, quy chế tài chính công khai của các trường đại học và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo . Thí sinh và phụ huynh vui lòng theo dõi thông báo biểu phí mới nhất được ban hành bởi Hội đồng tuyển sinh của từng trường trước mỗi kỳ nhập học.
