Học phí ngành Kiến trúc và Kỹ thuật công trình xây dựng
Cập nhật học phí ngành Kiến trúc, Kỹ thuật xây dựng tại ĐH Kiến trúc Hà Nội, ĐH Xây dựng Hà Nội, ĐH Kiến trúc TP.HCM.
Khảo sát biểu phí ngành Kiến trúc và Kỹ thuật xây dựng: so sánh lộ trình học phí đồ án môn học, phần mềm BIM và đồ án tốt nghiệp cử nhân, kiến trúc sư.
Tổng quan bức tranh học phí ngành học
Chương trình đào tạo Kiến trúc sư thường kéo dài 4,5 đến 5 năm với số lượng lớn các đồ án thiết kế kiến trúc và quy hoạch đô thị.
Học phí chương trình chuẩn tại các trường công lập chuyên ngành xây dựng, kiến trúc dao động từ 18 đến 30 triệu VNĐ/năm; chương trình tiên tiến đào tạo Pháp ngữ hoặc tiếng Anh từ 40 đến 65 triệu VNĐ/năm.
Bảng tra cứu học phí tại các trường đại học tiêu biểu
Dưới đây là bảng tổng hợp mức học phí niêm yết theo năm học, học phí tín chỉ và chương trình đào tạo của các trường đại học uy tín. Bạn có thể nhấn trực tiếp vào tên trường để mở hồ sơ phân tích chuyên sâu về cơ cấu đào tạo, tỷ lệ giảng viên tiến sĩ và điểm chuẩn tuyển sinh.
| Trường đại học | Mã ngành | Tên ngành đào tạo | Hệ đào tạo | Mức học phí niêm yết | Học phí tín chỉ & Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| dai-hoc-bach-khoa-da-nang | 7580201 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-binh-duong | 7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | chuẩn | 22 – 32 triệu VNĐ/năm | khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế |
| dai-hoc-cong-nghe-giao-thong-van-tai | 7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-da-nang | 7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-duy-tan | CHUA_CO_MA |
Kiến trúc | chuẩn | 28 – 35 triệu VNĐ/năm | Đại học tư thục hàng đầu miền Trung kiểm định ABET |
| dai-hoc-giao-thong-van-tai | CHUA_CO_MA |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-giao-thong-van-tai-tp-hcm | 7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-khoa-hoc-hue | 7580101 |
Kiến trúc | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-kien-giang | 7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-kien-truc-da-nang | 7580101 |
Kiến trúc | chuẩn | 22 – 32 triệu VNĐ/năm | khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế |
| dai-hoc-kien-truc-da-nang | 7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | chuẩn | 22 – 32 triệu VNĐ/năm | khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế |
| dai-hoc-kien-truc-da-nang | 7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | chuẩn | 22 – 32 triệu VNĐ/năm | khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế |
| dai-hoc-kien-truc-ha-noi | 7580101 |
Kiến trúc | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-kien-truc-ha-noi | 7580201 |
Kỹ thuật xây dựng công trình | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-kien-truc-tp-hcm | 7580101 |
Kiến trúc | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-lam-nghiep | 7580102 |
Kiến trúc cảnh quan | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-nguyen-trai | 7580101 |
Kiến trúc | chuẩn | 22 – 32 triệu VNĐ/năm | khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế |
| dai-hoc-phuong-dong | 7580101 |
Kiến trúc | chuẩn | 22 – 32 triệu VNĐ/năm | khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế |
| dai-hoc-quoc-te-bac-ha | 7580201 |
Kỹ thuật xây dựng | chuẩn | 22 – 32 triệu VNĐ/năm | khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế |
| dai-hoc-su-pham-ky-thuat-da-nang | 7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-thuy-loi | TLA104 |
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-van-lang | 7580101 |
Kiến trúc | chuẩn | 45 – 75 triệu VNĐ/năm | khoảng 1.200.000 – 1.800.000 VNĐ/tín chỉ • Tùy theo ngành đào tạo; cơ sở vật chất chuẩn quốc tế |
| dai-hoc-xay-dung-ha-noi | 7580301 |
Kinh tế xây dựng | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-xay-dung-ha-noi | 7580101 |
Kiến trúc | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| dai-hoc-xay-dung-ha-noi | 7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
Phân tích cấu trúc chi phí và lộ trình tăng học phí
Theo quy định tại Nghị định 97/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ, trần học phí đại học công lập được điều chỉnh theo lộ trình kiểm soát lạm phát và đảm bảo an sinh xã hội:
- Trường công lập chưa tự chủ chi thường xuyên: Học phí áp dụng đúng mức trần theo từng khối ngành quy định tại Nghị định của Chính phủ, biên độ tăng hàng năm không vượt quá 10%.
- Trường công lập tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư: Được xác định mức thu học phí tối đa gấp 2 đến 2,5 lần so với định mức trường chưa tự chủ, bù đắp chi phí nâng cấp phòng thí nghiệm và mời chuyên gia quốc tế.
- Chương trình chất lượng cao, tiên tiến hoặc liên kết quốc tế: Mức học phí được xây dựng trên cơ sở định mức kinh tế – kỹ thuật do Hội đồng trường phê duyệt và công khai minh bạch trong đề án tuyển sinh hàng năm.
Chính sách học bổng và nguồn hỗ trợ tài chính cho sinh viên
Chi phí học tập là một khoản đầu tư quan trọng, nhưng người học có thể chủ động tối ưu hóa tài chính thông qua các chính sách hỗ trợ đa dạng:
- Học bổng khuyến khích học tập (Nghị định 84/2020/NĐ-CP): Các trường đại học công lập trích tối thiểu 8% từ nguồn thu học phí để trao học bổng cho sinh viên đạt kết quả học tập và rèn luyện từ loại Khá trở lên.
- Chính sách miễn, giảm học phí (Nghị định 81/2021/NĐ-CP): Hỗ trợ từ 50% đến 100% học phí cho con thương binh liệt sĩ, người dân tộc thiểu số vùng đặc biệt khó khăn, sinh viên khuyết tật hoặc thuộc hộ nghèo, cận nghèo.
- Học bổng doanh nghiệp và cựu sinh viên: Rất nhiều tập đoàn công nghệ, ngân hàng và doanh nghiệp đối tác tài trợ các suất học bổng từ 5 đến 50 triệu VNĐ/năm kèm cơ hội tuyển dụng trực tiếp sau thực tập.
- Tín dụng học sinh – sinh viên: Chương trình vay vốn ưu đãi từ Ngân hàng Chính sách Xã hội (NHCSXH) với lãi suất thấp dành cho gia đình có hoàn cảnh khó khăn.
Lời khuyên lập kế hoạch tài chính từ La bàn UNI
Người học cần dự trù thêm chi phí in ấn bản vẽ khổ lớn, làm mô hình kiến trúc và bản quyền phần mềm thiết kế 3D/BIM trong suốt khóa học.
Lựa chọn trường đại học phù hợp là sự cân bằng giữa chất lượng học thuật, môi trường rèn luyện và khả năng tài chính thực tế của gia đình trong suốt 4 đến 5 năm theo học.
Danh sách hồ sơ các trường đại học liên quan
Khám phá chi tiết cơ sở vật chất, đội ngũ giảng viên, tỷ lệ tiến sĩ và đề án tuyển sinh tại các trang thông tin trường đại học:
- dai-hoc-bach-khoa-da-nang — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-binh-duong — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-cong-nghe-giao-thong-van-tai — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-da-nang — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-duy-tan — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-giao-thong-van-tai — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-giao-thong-van-tai-tp-hcm — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-khoa-hoc-hue — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-kien-giang — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-kien-truc-da-nang — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-kien-truc-ha-noi — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-kien-truc-tp-hcm — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-lam-nghiep — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-nguyen-trai — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-phuong-dong — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-quoc-te-bac-ha — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-su-pham-ky-thuat-da-nang — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-thuy-loi — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-van-lang — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- dai-hoc-xay-dung-ha-noi — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
Nguồn kiểm tra học phí chính thức
Số liệu học phí trong bài viết được tổng hợp có đối chiếu từ đề án tuyển sinh chính thức, quy chế tài chính công khai của các trường đại học và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo . Thí sinh và phụ huynh vui lòng theo dõi thông báo biểu phí mới nhất được ban hành bởi Hội đồng tuyển sinh của từng trường trước mỗi kỳ nhập học.

