Học phí ngành Sư phạm: chính sách miễn học phí và trợ cấp sinh hoạt phí
Quy định chi tiết về miễn 100% học phí và hỗ trợ sinh hoạt phí 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP của Chính phủ.
Toàn bộ thông tin chính sách tài chính cho sinh viên ngành Sư phạm: cơ chế miễn học phí, điều kiện nhận trợ cấp sinh hoạt và quy định bồi hoàn kinh phí.
Tổng quan bức tranh học phí ngành học
Khối ngành Sư phạm tại các trường đại học công lập được Nhà nước bảo trợ hoàn toàn về học phí và hỗ trợ tiền sinh hoạt hàng tháng.
Sinh viên sư phạm được miễn 100% học phí suốt 4 năm học và được nhận trợ cấp 3,63 triệu VNĐ/tháng để chi trả sinh hoạt phí theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP.
Bảng tra cứu học phí tại các trường đại học tiêu biểu
Dưới đây là bảng tổng hợp mức học phí niêm yết theo năm học, học phí tín chỉ và chương trình đào tạo của các trường đại học uy tín. Bạn có thể nhấn trực tiếp vào tên trường để mở hồ sơ phân tích chuyên sâu về cơ cấu đào tạo, tỷ lệ giảng viên tiến sĩ và điểm chuẩn tuyển sinh.
| Trường đại học | Mã ngành | Tên ngành đào tạo | Hệ đào tạo | Mức học phí niêm yết | Học phí tín chỉ & Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Đà Nẵng | 7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
| Đại học Huế | CHUA_CO_MA |
Sư phạm Ngữ văn | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
| Đại học Huế | CHUA_CO_MA |
Giáo dục Tiểu học | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
| Đại học Huế | 7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
| Đại học Thái Nguyên | 7140209 |
Sư phạm Toán học (ĐH Sư phạm) | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
| Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam | 7140221 |
Sư phạm Âm nhạc | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
| Học viện Nông nghiệp Việt Nam | CHUA_CO_MA |
Sư phạm Công nghệ | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
| Nhạc viện Thành phố Hồ Chí Minh | 7140221 |
Sư phạm Âm nhạc | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
| Trường Đại học An Giang – ĐHQG TP.HCM | 7140209 |
Sư phạm Toán học | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
| Trường Đại học An Giang – ĐHQG TP.HCM | 7140202 |
Giáo dục Tiểu học | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
| Trường Đại học Bạc Liêu | 7140202 |
Giáo dục Tiểu học | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
| Trường Đại học Bạc Liêu | 7140201 |
Giáo dục Mầm non | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
| Trường Đại học Bạc Liêu | 7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
| Trường Đại học Cần Thơ | 7140209 |
Sư phạm Toán học | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
| Trường Đại học Cần Thơ | 7140218 |
Sư phạm Lịch sử | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
| Trường Đại học Đà Lạt | 7140209 |
Sư phạm Toán học | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
| Trường Đại học Đồng Nai | 7140209 |
Sư phạm Toán học | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
| Trường Đại học Đồng Nai | 7140217 |
Sư phạm Ngữ văn | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
| Trường Đại học Đồng Nai | 7140202 |
Giáo dục Tiểu học | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
| Trường Đại học Đồng Tháp | 7140209 |
Sư phạm Toán học | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
| Trường Đại học Đồng Tháp | 7140217 |
Sư phạm Ngữ văn | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
| Trường Đại học Đồng Tháp | 7140202 |
Giáo dục Tiểu học | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
| Trường Đại học Hạ Long | 7140202 |
Giáo dục Tiểu học | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
| Trường Đại học Hà Tĩnh | 7140202 |
Giáo dục Tiểu học | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
| Trường Đại học Hà Tĩnh | 7140201 |
Giáo dục Mầm non | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
Phân tích cấu trúc chi phí và lộ trình tăng học phí
Theo quy định tại Nghị định 97/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ, trần học phí đại học công lập được điều chỉnh theo lộ trình kiểm soát lạm phát và đảm bảo an sinh xã hội:
- Trường công lập chưa tự chủ chi thường xuyên: Học phí áp dụng đúng mức trần theo từng khối ngành quy định tại Nghị định của Chính phủ, biên độ tăng hàng năm không vượt quá 10%.
- Trường công lập tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư: Được xác định mức thu học phí tối đa gấp 2 đến 2,5 lần so với định mức trường chưa tự chủ, bù đắp chi phí nâng cấp phòng thí nghiệm và mời chuyên gia quốc tế.
- Chương trình chất lượng cao, tiên tiến hoặc liên kết quốc tế: Mức học phí được xây dựng trên cơ sở định mức kinh tế – kỹ thuật do Hội đồng trường phê duyệt và công khai minh bạch trong đề án tuyển sinh hàng năm.
Chính sách học bổng và nguồn hỗ trợ tài chính cho sinh viên
Chi phí học tập là một khoản đầu tư quan trọng, nhưng người học có thể chủ động tối ưu hóa tài chính thông qua các chính sách hỗ trợ đa dạng:
- Học bổng khuyến khích học tập (Nghị định 84/2020/NĐ-CP): Các trường đại học công lập trích tối thiểu 8% từ nguồn thu học phí để trao học bổng cho sinh viên đạt kết quả học tập và rèn luyện từ loại Khá trở lên.
- Chính sách miễn, giảm học phí (Nghị định 81/2021/NĐ-CP): Hỗ trợ từ 50% đến 100% học phí cho con thương binh liệt sĩ, người dân tộc thiểu số vùng đặc biệt khó khăn, sinh viên khuyết tật hoặc thuộc hộ nghèo, cận nghèo.
- Học bổng doanh nghiệp và cựu sinh viên: Rất nhiều tập đoàn công nghệ, ngân hàng và doanh nghiệp đối tác tài trợ các suất học bổng từ 5 đến 50 triệu VNĐ/năm kèm cơ hội tuyển dụng trực tiếp sau thực tập.
- Tín dụng học sinh – sinh viên: Chương trình vay vốn ưu đãi từ Ngân hàng Chính sách Xã hội (NHCSXH) với lãi suất thấp dành cho gia đình có hoàn cảnh khó khăn.
Lời khuyên lập kế hoạch tài chính từ La bàn UNI
Người học cần nắm vững cam kết phục vụ trong ngành giáo dục tối thiểu gấp 2 lần thời gian đào tạo sau khi tốt nghiệp để không phải hoàn trả kinh phí.
Lựa chọn trường đại học phù hợp là sự cân bằng giữa chất lượng học thuật, môi trường rèn luyện và khả năng tài chính thực tế của gia đình trong suốt 4 đến 5 năm theo học.
Danh sách hồ sơ các trường đại học liên quan
Khám phá chi tiết cơ sở vật chất, đội ngũ giảng viên, tỷ lệ tiến sĩ và đề án tuyển sinh tại các trang thông tin trường đại học:
- Đại học Đà Nẵng — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Đại học Huế — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Đại học Thái Nguyên — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Học viện Nông nghiệp Việt Nam — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Nhạc viện Thành phố Hồ Chí Minh — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học An Giang – ĐHQG TP.HCM — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Bạc Liêu — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Cần Thơ — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Đà Lạt — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Đồng Nai — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Đồng Tháp — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Hạ Long — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Hà Tĩnh — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
Nguồn kiểm tra học phí chính thức
Số liệu học phí trong bài viết được tổng hợp có đối chiếu từ đề án tuyển sinh chính thức, quy chế tài chính công khai của các trường đại học và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo . Thí sinh và phụ huynh vui lòng theo dõi thông báo biểu phí mới nhất được ban hành bởi Hội đồng tuyển sinh của từng trường trước mỗi kỳ nhập học.


