Học phí ngành Thiết kế đồ họa và Mỹ thuật số
So sánh biểu phí đào tạo ngành Thiết kế đồ họa, Mỹ thuật ứng dụng tại các trường đại học mỹ thuật công lập và các trường đại học tư thục.
Phân tích chi phí học ngành Thiết kế đồ họa: học phí theo kỳ, chi phí họa phẩm, phòng máy chuyên dụng Mac/Wacom và bản quyền Adobe Creative Cloud.
Tổng quan bức tranh học phí ngành học
Thiết kế đồ họa là ngành học kết hợp giữa tư duy thị giác nghệ thuật và công nghệ số, có nhu cầu nhân lực rất lớn trong kỷ nguyên nội dung số.
Tại các trường công lập mỹ thuật (ĐH Mỹ thuật Công nghiệp, ĐH Kiến trúc), học phí khoảng 18 – 30 triệu VNĐ/năm; tại các trường tư thục và viện đào tạo quốc tế từ 45 đến trên 100 triệu VNĐ/năm.
Bảng tra cứu học phí tại các trường đại học tiêu biểu
Dưới đây là bảng tổng hợp mức học phí niêm yết theo năm học, học phí tín chỉ và chương trình đào tạo của các trường đại học uy tín. Bạn có thể nhấn trực tiếp vào tên trường để mở hồ sơ phân tích chuyên sâu về cơ cấu đào tạo, tỷ lệ giảng viên tiến sĩ và điểm chuẩn tuyển sinh.
| Trường đại học | Mã ngành | Tên ngành đào tạo | Hệ đào tạo | Mức học phí niêm yết | Học phí tín chỉ & Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh | PA-DMD |
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | chuẩn | 28 – 34 triệu VNĐ/năm | khoảng 860.000 – 1.050.000 VNĐ/tín chỉ • Chương trình chuẩn UEH phân hiệu TP.HCM |
| Trường Đại học Anh Quốc Việt Nam | 7480104 |
Thiết kế và Lập trình Game (ĐH Staffordshire) | liên kết quốc tế | 200 – 260 triệu VNĐ/năm | Cấp bằng trực tiếp từ Đại học London hoặc Đại học Staffordshire (Vương quốc Anh) |
| Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng | 7520207A |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử – thiết kế vi mạch | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG TP.HCM | CHUA_CO_MA |
Thiết kế vi mạch | chuẩn | 32 – 38 triệu VNĐ/năm | khoảng 950.000 – 1.100.000 VNĐ/tín chỉ • Đơn vị tự chủ nhóm ngành Công nghệ thông tin ĐHQG |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn | 7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | chuẩn | 16,4 – 22,0 triệu VNĐ/năm | khoảng 450.000 – 600.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Kỹ thuật – Công nghệ theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Đại Nam | 7520401 |
Thiết kế vi mạch bán dẫn | chuẩn | 22 – 32 triệu VNĐ/năm | khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế |
| Trường Đại học FPT | CHUA_CO_MA |
Thiết kế đồ họa và mỹ thuật số | chuẩn | 86,1 – 105 triệu VNĐ/năm | 28,7 triệu VNĐ/học kỳ (3 học kỳ/năm) • Đã bao gồm chi phí học tiếng Anh dự bị và kỳ thực tập On-the-job Training (OJT) |
| Trường Đại học Hòa Bình | 7210403 |
Thiết kế đồ họa | chuẩn | 22 – 32 triệu VNĐ/năm | khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế |
| Trường Đại học Hoa Sen | 7210403 |
Thiết kế đồ họa | chuẩn | 65 – 85 triệu VNĐ/năm | khoảng 800.000 – 1.200.000 VNĐ/tín chỉ • Môi trường quốc tế, tăng cường thực hành doanh nghiệp |
| Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng | 7580108 |
Thiết kế nội thất | chuẩn | 22 – 32 triệu VNĐ/năm | khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế |
| Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng | 7210403 |
Thiết kế đồ họa | chuẩn | 22 – 32 triệu VNĐ/năm | khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế |
| Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội | 7580108 |
Thiết kế nội thất | chuẩn | 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội | 7210403 |
Thiết kế đồ họa | chuẩn | 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh | 7580108 |
Thiết kế nội thất | chuẩn | 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh | 7210403 |
Thiết kế đồ họa | chuẩn | 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh | 7210404 |
Thiết kế thời trang | chuẩn | 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Lâm nghiệp | 7580108 |
Thiết kế nội thất | chuẩn | 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 7210403 |
Thiết kế đồ họa | chuẩn | 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
| Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam | 7210101 |
Lý luận, Lịch sử và Phê bình mỹ thuật | chuẩn | 13,0 – 16,5 triệu VNĐ/năm | khoảng 380.000 – 480.000 VNĐ/tín chỉ • Khối ngành Khoa học Xã hội và Nhân văn theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP |
| Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam | 7140222 |
Sư phạm Mỹ thuật | chuẩn | Miễn 100% học phí (Nghị định 116) | Được hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu VNĐ/tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP |
| Trường Đại học Nguyễn Trãi | 7210403 |
Thiết kế đồ họa | chuẩn | 22 – 32 triệu VNĐ/năm | khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế |
| Trường Đại học Nguyễn Trãi | 7580108 |
Thiết kế nội thất | chuẩn | 22 – 32 triệu VNĐ/năm | khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế |
| Trường Đại học Phương Đông | 7580108 |
Thiết kế nội thất | chuẩn | 22 – 32 triệu VNĐ/năm | khoảng 650.000 – 850.000 VNĐ/tín chỉ • Học phí đại học tư thục thu theo tín chỉ thực tế |
| Trường Đại học RMIT Việt Nam | CHUA_CO_MA |
Cử nhân Thiết kế (Truyền thông số) | liên kết quốc tế | 330 – 350 triệu VNĐ/năm | khoảng 110 – 117 triệu VNĐ/học kỳ • Bằng cử nhân chuẩn Úc do RMIT Melbourne cấp; 3 học kỳ/năm |
Phân tích cấu trúc chi phí và lộ trình tăng học phí
Theo quy định tại Nghị định 97/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ, trần học phí đại học công lập được điều chỉnh theo lộ trình kiểm soát lạm phát và đảm bảo an sinh xã hội:
- Trường công lập chưa tự chủ chi thường xuyên: Học phí áp dụng đúng mức trần theo từng khối ngành quy định tại Nghị định của Chính phủ, biên độ tăng hàng năm không vượt quá 10%.
- Trường công lập tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư: Được xác định mức thu học phí tối đa gấp 2 đến 2,5 lần so với định mức trường chưa tự chủ, bù đắp chi phí nâng cấp phòng thí nghiệm và mời chuyên gia quốc tế.
- Chương trình chất lượng cao, tiên tiến hoặc liên kết quốc tế: Mức học phí được xây dựng trên cơ sở định mức kinh tế – kỹ thuật do Hội đồng trường phê duyệt và công khai minh bạch trong đề án tuyển sinh hàng năm.
Chính sách học bổng và nguồn hỗ trợ tài chính cho sinh viên
Chi phí học tập là một khoản đầu tư quan trọng, nhưng người học có thể chủ động tối ưu hóa tài chính thông qua các chính sách hỗ trợ đa dạng:
- Học bổng khuyến khích học tập (Nghị định 84/2020/NĐ-CP): Các trường đại học công lập trích tối thiểu 8% từ nguồn thu học phí để trao học bổng cho sinh viên đạt kết quả học tập và rèn luyện từ loại Khá trở lên.
- Chính sách miễn, giảm học phí (Nghị định 81/2021/NĐ-CP): Hỗ trợ từ 50% đến 100% học phí cho con thương binh liệt sĩ, người dân tộc thiểu số vùng đặc biệt khó khăn, sinh viên khuyết tật hoặc thuộc hộ nghèo, cận nghèo.
- Học bổng doanh nghiệp và cựu sinh viên: Rất nhiều tập đoàn công nghệ, ngân hàng và doanh nghiệp đối tác tài trợ các suất học bổng từ 5 đến 50 triệu VNĐ/năm kèm cơ hội tuyển dụng trực tiếp sau thực tập.
- Tín dụng học sinh – sinh viên: Chương trình vay vốn ưu đãi từ Ngân hàng Chính sách Xã hội (NHCSXH) với lãi suất thấp dành cho gia đình có hoàn cảnh khó khăn.
Lời khuyên lập kế hoạch tài chính từ La bàn UNI
Chi phí mua họa phẩm, máy vẽ kỹ thuật số và máy tính đồ họa cấu hình cao trong năm nhất thường dao động từ 25 đến 40 triệu VNĐ.
Lựa chọn trường đại học phù hợp là sự cân bằng giữa chất lượng học thuật, môi trường rèn luyện và khả năng tài chính thực tế của gia đình trong suốt 4 đến 5 năm theo học.
Danh sách hồ sơ các trường đại học liên quan
Khám phá chi tiết cơ sở vật chất, đội ngũ giảng viên, tỷ lệ tiến sĩ và đề án tuyển sinh tại các trang thông tin trường đại học:
- Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Anh Quốc Việt Nam — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG TP.HCM — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Đại Nam — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học FPT — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Hòa Bình — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Hoa Sen — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Lâm nghiệp — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Mỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Nguyễn Trãi — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học Phương Đông — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
- Trường Đại học RMIT Việt Nam — xem biểu phí chi tiết và điểm chuẩn các năm
Nguồn kiểm tra học phí chính thức
Số liệu học phí trong bài viết được tổng hợp có đối chiếu từ đề án tuyển sinh chính thức, quy chế tài chính công khai của các trường đại học và Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo . Thí sinh và phụ huynh vui lòng theo dõi thông báo biểu phí mới nhất được ban hành bởi Hội đồng tuyển sinh của từng trường trước mỗi kỳ nhập học.


