Điểm chuẩn Trường Đại học Tôn Đức Thắng: dữ liệu 5 năm
Tra cứu điểm chuẩn theo ngành giai đoạn 2021–2025, phân tích xu hướng và kiểm tra nguồn tuyển sinh chính thức trước khi đăng ký vào TDTU.
Năm kỳ tuyển sinh gần nhất có dữ liệu lịch sử được chuẩn hóa giúp nhìn biên độ thay đổi, nhưng không phải công thức dự báo điểm năm sau. Hãy so đúng ngành, phương thức, thang điểm và cơ sở đào tạo.
Cách đọc: “—” là chưa có dữ liệu so sánh, không phải 0 điểm. Mỗi con số là liên kết tới nguồn. Bảng lấy mốc cao nhất khi cùng ngành, năm, phương thức và thang điểm có nhiều tổ hợp; vì vậy hãy mở nguồn để xem tiêu chí phụ.
Bảng điểm chuẩn theo ngành 2021–2025
Trường sử dụng quy trình tuyển sinh riêng hoặc dữ liệu công khai hiện chưa tạo thành chuỗi 5 năm đồng nhất. La bàn UNI không quy đổi giả định về thang 30.
Điều dữ liệu đang cho thấy
Với Điểm thi tốt nghiệp THPT, thang 40, dữ liệu năm 2025 ghi nhận Marketing có mốc cao nhất là 31,24. Đây là tín hiệu về mức cạnh tranh trong đúng chuỗi so sánh, không phải thước đo tuyệt đối về chất lượng đào tạo.
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) giảm 7 điểm trong chuỗi có thể so sánh. Mức giảm không đồng nghĩa ngành kém hấp dẫn; cần đọc cùng thay đổi chỉ tiêu, phương thức và cấu trúc đề thi.
Các phương thức khác không thể quy đổi trực tiếp
TSA, HSA, đánh giá năng lực, học bạ và xét tuyển kết hợp có thang điểm, điều kiện và tập thí sinh khác nhau. Bảng dưới giữ nguyên thang gốc; tuyệt đối không so độ lớn số học giữa các thang.
| Ngành / chương trình | Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|---|
| Dược học | 2025 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 27,67/40 |
| Khoa học máy tính | 2025 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 30,27/40 |
| Kinh doanh quốc tế | 2025 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 31,01/40 |
| Kỹ thuật phần mềm | 2025 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 29,58/40 |
| Luật | 2025 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 31,05/40 |
| Marketing | 2025 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 31,24/40 |
| Ngôn ngữ Anh | 2025 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 30,84/40 |
| Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | 2025 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 29/40 |
| Dược học | 2024 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 31,45/40 |
| Dược học | 2024 | Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM | 820/1200 |
| Khoa học máy tính | 2024 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 33/40 |
| Khoa học máy tính | 2024 | Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM | 900/1200 |
| Kinh doanh quốc tế | 2024 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 33,8/40 |
| Kinh doanh quốc tế | 2024 | Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM | 880/1200 |
| Kỹ thuật phần mềm | 2024 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 33,3/40 |
| Kỹ thuật phần mềm | 2024 | Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM | 870/1200 |
| Luật | 2024 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 33,45/40 |
| Luật | 2024 | Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM | 800/1200 |
| Marketing | 2024 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 34,25/40 |
| Marketing | 2024 | Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM | 880/1200 |
| Ngôn ngữ Anh | 2024 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 33,8/40 |
| Ngôn ngữ Anh | 2024 | Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM | 850/1200 |
| Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | 2024 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 33/40 |
| Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | 2024 | Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM | 820/1200 |
| Dược học | 2023 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 31,4/40 |
| Khoa học máy tính | 2023 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 33,35/40 |
| Kinh doanh quốc tế | 2023 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 34,6/40 |
| Kỹ thuật phần mềm | 2023 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 33,7/40 |
| Luật | 2023 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 31,85/40 |
| Marketing | 2023 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 34,45/40 |
| Ngôn ngữ Anh | 2023 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 33,5/40 |
| Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | 2023 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 33,45/40 |
| Dược học | 2021 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 33,8/40 |
| Khoa học máy tính | 2021 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 34,6/40 |
| Kinh doanh quốc tế | 2021 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 36,3/40 |
| Kỹ thuật phần mềm | 2021 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 35,2/40 |
| Luật | 2021 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 35/40 |
| Marketing | 2021 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 36,9/40 |
| Ngôn ngữ Anh | 2021 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 35,6/40 |
| Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | 2021 | Điểm thi tốt nghiệp THPT | 36/40 |
Chỉ tiêu và mức cạnh tranh: cần đọc cùng nhau
Điểm chuẩn là điểm của thí sinh cuối cùng trong phạm vi xét tuyển, không phải “điểm chất lượng” của ngành. Điểm có thể tăng khi số nguyện vọng tăng, chỉ tiêu giảm hoặc phổ điểm thuận lợi; cũng có thể giảm dù chương trình không thay đổi. Số ngành trong bảng là số ngành có dữ liệu lịch sử, không phải chỉ tiêu tuyển sinh.
- Đối chiếu tổng chỉ tiêu và chỉ tiêu theo từng phương thức trong đề án của đúng năm.
- Kiểm tra chương trình chuẩn, chất lượng cao, tiếng Anh và từng cơ sở có dùng mã riêng hay không.
- So phổ điểm và quy tắc cộng điểm ưu tiên trước khi tạo vùng nguyện vọng.
- Dùng ít nhất ba lớp lựa chọn; không đặt toàn bộ nguyện vọng quanh một mốc điểm cũ.
Cách dùng bảng để đặt nguyện vọng
- Chọn đúng ngành hoặc chương trình bạn thực sự sẵn sàng theo học.
- Chỉ so các cột cùng phương thức và cùng thang điểm.
- Xem biên độ nhiều năm thay vì neo vào đúng một con số.
- Mở nguồn mới nhất và đề án tuyển sinh để kiểm tra chỉ tiêu, tổ hợp, tiêu chí phụ.
- Giữ phương án dự phòng phù hợp về nội dung học, học phí và địa điểm.
Điểm chuẩn lịch sử trả lời “đã từng cạnh tranh đến đâu”, không trả lời chắc chắn “năm nay cần bao nhiêu điểm”.
Nguồn và phạm vi kiểm chứng
Dữ liệu lịch sử được biên tập từ các mốc công khai có liên kết nguồn theo từng ô. La bàn UNI giữ nguyên phương thức và thang điểm, không nội suy ô thiếu và không dùng điểm sàn thay cho điểm trúng tuyển.
- Website chính thức của Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU)
- Danh mục điểm chuẩn đại học 2026 của Cổng Thông tin điện tử Chính phủ (2026)
- Thông báo điểm trúng tuyển và thủ tục nhập học đại học năm 2025 (toàn trường, có file PDF chi tiết) (2025)
- Thông báo điểm trúng tuyển đại học và thủ tục nhập học năm 2022 (2022)
- Thông báo điểm trúng tuyển phương thức xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 (2021)
- Điểm chuẩn TDTU toàn ngành (tổng hợp nhiều năm) — tuyensinh247
- Điểm chuẩn TDTU các năm — Vietjack
- Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Lưu ý biên tập: chuỗi 2021–2025 là 5 kỳ lịch sử hoàn chỉnh đang được chuẩn hóa. Thông tin 2026 phải được kiểm tra tại trường vì quy chế, thang quy đổi và cấu trúc phương thức có thể thay đổi. Nội dung là góc nhìn tham khảo của Ban biên tập La bàn UNI, không thay thế đề án tuyển sinh.

