Điểm chuẩn Trường Đại học Mỏ – Địa chất: dữ liệu 5 năm

Tra cứu điểm chuẩn theo ngành giai đoạn 2021–2025, phân tích xu hướng và kiểm tra nguồn tuyển sinh chính thức trước khi đăng ký vào HUMG.

Năm kỳ tuyển sinh gần nhất có dữ liệu lịch sử được chuẩn hóa giúp nhìn biên độ thay đổi, nhưng không phải công thức dự báo điểm năm sau. Hãy so đúng ngành, phương thức, thang điểm và cơ sở đào tạo.

Phạm vi2021–20255 kỳ lịch sử
Ngành theo dõi5có điểm THPT /30
Mốc dữ liệu25đã gắn nguồn
Cập nhật07/09năm 2026

Cách đọc: “—” là chưa có dữ liệu so sánh, không phải 0 điểm. Mỗi con số là liên kết tới nguồn. Bảng lấy mốc cao nhất khi cùng ngành có nhiều tổ hợp xét tuyển (A00, A01, D01).

Bảng điểm chuẩn theo ngành 2021–2025

Điểm trúng tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT, thang 30
Ngành / chương trình20212022202320242025
Công nghệ thông tin748020123,5024,0023,0023,5023,75
Kỹ thuật Điều khiển & TĐH752021622,5022,5021,5022,0022,30
Kỹ thuật Dầu khí752060420,0020,0019,5020,5020,80
Quản lý đất đai785010319,5019,0018,5019,0019,25
Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ752050317,5017,0017,0017,5018,00

Điều dữ liệu đang cho thấy

01

Nhóm ngành Công nghệ thông tinĐiều khiển & Tự động hóa tiếp tục dẫn đầu về điểm chuẩn của trường, dao động từ 21,50 đến 24,00 điểm / thang 30, thu hút các bạn trẻ mong muốn tiếp cận nền tảng kỹ thuật số với mức điểm cạnh tranh hợp lý.

02

Ngành Kỹ thuật Dầu khí duy trì ổn định quanh mốc 19,50 – 20,80 điểm, với cơ hội việc làm tốt và học bổng doanh nghiệp giá trị từ Petrovietnam và các nhà thầu dầu khí quốc tế.

03

Các ngành thế mạnh truyền thống như Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồKỹ thuật Địa chất có điểm chuẩn dao động từ 17,00 đến 18,00 điểm, mở ra cánh cửa học tập rất rộng mở cho thí sinh vùng sâu, vùng xa có nguyện vọng gắn bó với ngành tài nguyên môi trường.

Các phương thức khác không thể quy đổi trực tiếp

Phương thức xét tuyển bằng học bạ THPT, xét điểm thi đánh giá tư duy (TSA Bách khoa) hoặc xét tuyển kết hợp có quy định và ngưỡng điểm riêng.

Các mốc ở phương thức hoặc thang điểm khác
Ngành / chương trìnhNămPhương thứcĐiểm
Công nghệ thông tin74802012024Học bạ THPT26,0/30
Kỹ thuật Điều khiển & TĐH75202162024Học bạ THPT24,5/30
Kỹ thuật Dầu khí75206042024Học bạ THPT22,0/30

Chỉ tiêu và mức cạnh tranh: cần đọc cùng nhau

HUMG có chỉ tiêu tuyển sinh đa dạng giữa các khoa. Nhóm ngành kỹ thuật mỏ và địa chất thường có chỉ tiêu dồi dào kèm theo nhiều chính sách hỗ trợ học phí và học bổng khuyến khích từ các tập đoàn ngành mỏ.

  • Tìm hiểu chính sách tài trợ học bổng và cam kết tuyển dụng của Tập đoàn Than – Khoáng sản (TKV) và Dầu khí (PVN).
  • Lưu ý mức chênh lệch giữa xét tuyển học bạ và xét tuyển điểm thi THPT (điểm học bạ thường cao hơn từ 2 đến 3 điểm).
  • Xếp các ngành yêu thích ở nguyện vọng ưu tiên và luôn có phương án an toàn trong cùng nhóm ngành kỹ thuật.

Cách dùng bảng để đặt nguyện vọng

  1. Đánh giá năng lực học tập và sở thích nghề nghiệp (khối kỹ thuật công nghệ hay khoa học trái đất thực địa).
  2. Đối chiếu điểm thi THPT với điểm chuẩn 3 năm gần nhất của các ngành mong muốn.
  3. Lựa chọn tổ hợp môn có điểm cao nhất (A00, A01, D01, D07) để đăng ký xét tuyển.
  4. Đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin chung của Bộ GD&ĐT theo đúng thời gian quy định.
Điểm chuẩn lịch sử trả lời “đã từng cạnh tranh đến đâu”, không trả lời chắc chắn “năm nay cần bao nhiêu điểm”.

Nguồn và phạm vi kiểm chứng

Dữ liệu lịch sử được biên tập từ các thông báo điểm chuẩn trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Mỏ – Địa chất.

Lưu ý biên tập: Dữ liệu tuyển sinh được cập nhật theo đề án hàng năm. Thí sinh cần tra cứu các điều kiện phụ và thang điểm quy đổi chứng chỉ cụ thể trên cổng tuyển sinh của nhà trường.

Thư viện La bàn UNI

Bạn muốn tìm hiểu điều gì?

Tìm trường, ngành học, điểm chuẩn hoặc một câu hỏi về hành trình đại học.

Nhập ít nhất hai ký tự. Kết quả sẽ tự động cập nhật ở phía dưới.

Gợi ý nhanh