Điểm chuẩn Trường Đại học Mỏ – Địa chất: dữ liệu 5 năm
Tra cứu điểm chuẩn theo ngành giai đoạn 2021–2025, phân tích xu hướng và kiểm tra nguồn tuyển sinh chính thức trước khi đăng ký vào HUMG.
Năm kỳ tuyển sinh gần nhất có dữ liệu lịch sử được chuẩn hóa giúp nhìn biên độ thay đổi, nhưng không phải công thức dự báo điểm năm sau. Hãy so đúng ngành, phương thức, thang điểm và cơ sở đào tạo.
Cách đọc: “—” là chưa có dữ liệu so sánh, không phải 0 điểm. Mỗi con số là liên kết tới nguồn. Bảng lấy mốc cao nhất khi cùng ngành có nhiều tổ hợp xét tuyển (A00, A01, D01).
Bảng điểm chuẩn theo ngành 2021–2025
| Ngành / chương trình | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tin7480201 | 23,50 | 24,00 | 23,00 | 23,50 | 23,75 |
| Kỹ thuật Điều khiển & TĐH7520216 | 22,50 | 22,50 | 21,50 | 22,00 | 22,30 |
| Kỹ thuật Dầu khí7520604 | 20,00 | 20,00 | 19,50 | 20,50 | 20,80 |
| Quản lý đất đai7850103 | 19,50 | 19,00 | 18,50 | 19,00 | 19,25 |
| Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ7520503 | 17,50 | 17,00 | 17,00 | 17,50 | 18,00 |
Điều dữ liệu đang cho thấy
Nhóm ngành Công nghệ thông tin và Điều khiển & Tự động hóa tiếp tục dẫn đầu về điểm chuẩn của trường, dao động từ 21,50 đến 24,00 điểm / thang 30, thu hút các bạn trẻ mong muốn tiếp cận nền tảng kỹ thuật số với mức điểm cạnh tranh hợp lý.
Ngành Kỹ thuật Dầu khí duy trì ổn định quanh mốc 19,50 – 20,80 điểm, với cơ hội việc làm tốt và học bổng doanh nghiệp giá trị từ Petrovietnam và các nhà thầu dầu khí quốc tế.
Các ngành thế mạnh truyền thống như Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ và Kỹ thuật Địa chất có điểm chuẩn dao động từ 17,00 đến 18,00 điểm, mở ra cánh cửa học tập rất rộng mở cho thí sinh vùng sâu, vùng xa có nguyện vọng gắn bó với ngành tài nguyên môi trường.
Các phương thức khác không thể quy đổi trực tiếp
Phương thức xét tuyển bằng học bạ THPT, xét điểm thi đánh giá tư duy (TSA Bách khoa) hoặc xét tuyển kết hợp có quy định và ngưỡng điểm riêng.
| Ngành / chương trình | Năm | Phương thức | Điểm |
|---|---|---|---|
| Công nghệ thông tin7480201 | 2024 | Học bạ THPT | 26,0/30 |
| Kỹ thuật Điều khiển & TĐH7520216 | 2024 | Học bạ THPT | 24,5/30 |
| Kỹ thuật Dầu khí7520604 | 2024 | Học bạ THPT | 22,0/30 |
Chỉ tiêu và mức cạnh tranh: cần đọc cùng nhau
HUMG có chỉ tiêu tuyển sinh đa dạng giữa các khoa. Nhóm ngành kỹ thuật mỏ và địa chất thường có chỉ tiêu dồi dào kèm theo nhiều chính sách hỗ trợ học phí và học bổng khuyến khích từ các tập đoàn ngành mỏ.
- Tìm hiểu chính sách tài trợ học bổng và cam kết tuyển dụng của Tập đoàn Than – Khoáng sản (TKV) và Dầu khí (PVN).
- Lưu ý mức chênh lệch giữa xét tuyển học bạ và xét tuyển điểm thi THPT (điểm học bạ thường cao hơn từ 2 đến 3 điểm).
- Xếp các ngành yêu thích ở nguyện vọng ưu tiên và luôn có phương án an toàn trong cùng nhóm ngành kỹ thuật.
Cách dùng bảng để đặt nguyện vọng
- Đánh giá năng lực học tập và sở thích nghề nghiệp (khối kỹ thuật công nghệ hay khoa học trái đất thực địa).
- Đối chiếu điểm thi THPT với điểm chuẩn 3 năm gần nhất của các ngành mong muốn.
- Lựa chọn tổ hợp môn có điểm cao nhất (A00, A01, D01, D07) để đăng ký xét tuyển.
- Đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin chung của Bộ GD&ĐT theo đúng thời gian quy định.
Điểm chuẩn lịch sử trả lời “đã từng cạnh tranh đến đâu”, không trả lời chắc chắn “năm nay cần bao nhiêu điểm”.
Nguồn và phạm vi kiểm chứng
Dữ liệu lịch sử được biên tập từ các thông báo điểm chuẩn trúng tuyển chính thức của Trường Đại học Mỏ – Địa chất.
- Website chính thức Trường Đại học Mỏ – Địa chất (HUMG)
- Cổng thông tin tuyển sinh Trường Đại học Mỏ – Địa chất
- Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Lưu ý biên tập: Dữ liệu tuyển sinh được cập nhật theo đề án hàng năm. Thí sinh cần tra cứu các điều kiện phụ và thang điểm quy đổi chứng chỉ cụ thể trên cổng tuyển sinh của nhà trường.

